Sony Group Corp. engages in the development, design, manufacture, and sale of electronic equipment, instruments, devices, game consoles, and software for consumers, professionals and industrial markets. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 112,300 full-time employees. The company has seven business segments. G&NS segment is involved in network service business, the manufacture and sale of home video game consoles and software. The Music segment mainly includes music production, music publishing and video media platform businesses. The Movies segment mainly includes film production, television program production and media network businesses. The ET&S field mainly includes the television business, audio, video business, still image, video camera business, smartphone business and Internet-related service business. The I&SS segment mainly includes the image sensor business. The Financial segment is involved in the insurance business and banking business. The Other segment consists of activities such as disc manufacturing business and recording media business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
12,479,620
3,036,417
3,713,681
3,107,907
2,621,615
2,630,244
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
15%
1%
5%
2%
-24%
Chi phí doanh thu
8,635,225
2,102,148
2,657,637
2,100,373
1,775,067
2,032,474
Lợi nhuận gộp
3,844,395
934,269
1,056,044
1,007,534
846,548
597,770
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,298,638
647,221
583,666
552,949
514,802
599,224
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,332,694
704,959
545,940
576,913
504,882
391,392
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,422,374
123,803
500,209
441,761
356,601
212,559
Chi phí thuế thu nhập
367,108
30,218
119,755
123,354
93,781
3,897
Lợi nhuận ròng
-326,865
82,870
-1,008,612
361,968
236,909
197,727
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-129%
-57.99%
-370%
7%
2%
5%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,938.81
5,938.81
5,967.05
6,058.38
6,013.19
6,026.88
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
0%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
-55.03
13.95
-169.03
59.74
39.39
32.81
Tăng trưởng EPS
-129%
-56.99%
-373%
7%
4%
7%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,487,936
429,801
806,398
294,502
-42,765
586,461
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.8%
30.76%
28.43%
32.41%
32.29%
22.72%
Lợi nhuận hoạt động
12.11%
7.55%
13.73%
13.85%
13.03%
7.84%
Lợi nhuận gộp
-2.61%
2.72%
-27.15%
11.64%
9.03%
7.51%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.92%
14.15%
21.71%
9.47%
-1.63%
22.29%
EBITDA
2,692,356
575,454
788,036
712,801
616,065
511,519
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.57%
18.95%
21.21%
22.93%
23.49%
19.44%
D&A cho EBITDA
1,180,655
346,144
277,932
282,180
274,399
305,141
EBIT
1,511,701
229,310
510,104
430,621
341,666
206,378
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.11%
7.55%
13.73%
13.85%
13.03%
7.84%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.8%
24.4%
23.94%
27.92%
26.29%
1.83%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sony Group Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sony Group Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SONY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sony Group Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Sony Group Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sony Group Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pictures, với doanh thu 1,486,296,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Sony Group Corp, với doanh thu 1,333,202,000,000.
Sony Group Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sony Group Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Sony Group Corp có nợ không?
không có, Sony Group Corp có nợ là 0
Sony Group Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sony Group Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành