Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
181
146
150
17
94
52
Chi phí thuế thu nhập
51
42
36
1
14
10
Lợi nhuận ròng
130
104
113
16
79
41
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3%
-8%
606%
-80%
93%
-21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
58.79
58.89
58.89
58.89
58.89
58.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.21
1.77
1.92
0.28
1.35
0.7
Tăng trưởng EPS
-3%
-8%
586%
-79%
93%
-21%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-217
496
545
115
106
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
21
37
134
30
53
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.17%
28.76%
24%
5.88%
14.89%
19.23%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$76.48
Giá mở cửa
$75.86
Phạm vi ngày
$74.9 - $76.17
Phạm vi 52 tuần
$57.67 - $81.05
Khối lượng
2.1M
Khối lượng trung bình
1.8M
Tỷ suất cổ tức
--
Tài sản ròng
$0
NAV
--
Tỷ lệ chi phí
--
Cổ phiếu đang lưu hành
208.4M
SPHQ là gì?
SPHQ was created on 2005-12-06 by Invesco. The fund's investment portfolio concentrates primarily on large cap equity. The ETF currently has 16721.19m in AUM and 102 holdings. SPHQ tracks an index of US large-cap stocks selected by return on equity, changes in net operating assets and financial leverage. Stocks are weighted by these quality factors, scaled by market cap.