Sinopec Kantons Holdings Ltd. is an investment company, which engages in the provision of petrochemical storage, terminal and logistics services. The firm operates its business through two segments. The Crude Oil Jetty and Storage Services segment provides crude oil transportation, unloading, storage and other jetty services for oil tankers. The Vessel Chartering and Logistics Services segment provides vessel chartering services for liquefied natural gas transportation.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
643
658
667
609
616
636
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
-1%
10%
-1%
-3%
6%
Chi phí doanh thu
341
339
343
351
328
353
Lợi nhuận gộp
301
319
323
258
287
283
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
155
124
150
152
164
153
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
78
48
136
130
148
129
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
1,163
1,129
1,286
1,400
609
1,156
Chi phí thuế thu nhập
107
101
109
102
207
107
Lợi nhuận ròng
1,055
1,028
1,177
1,298
434
1,050
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-15%
-13%
-9%
199%
-59%
-54%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,486.16
2,486.16
2,486.16
2,486.16
2,486.16
2,486.16
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.42
0.41
0.47
0.52
0.17
0.42
Tăng trưởng EPS
-15%
-13%
-9%
199%
-59%
-54%
Lưu thông tiền mặt tự do
186
--
-32
537
148
118
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
46.81%
48.48%
48.42%
42.36%
46.59%
44.49%
Lợi nhuận hoạt động
34.68%
41.03%
28.03%
20.85%
22.4%
24.05%
Lợi nhuận gộp
164.07%
156.23%
176.46%
213.13%
70.45%
165.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
28.92%
--
-4.79%
88.17%
24.02%
18.55%
EBITDA
--
--
339
273
275
316
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
50.82%
44.82%
44.64%
49.68%
D&A cho EBITDA
--
--
152
146
137
163
EBIT
223
270
187
127
138
153
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.68%
41.03%
28.03%
20.85%
22.4%
24.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
9.2%
8.94%
8.47%
7.28%
33.99%
9.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sinopec Kantons Holdings Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sinopec Kantons Holdings Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,028
Tỷ lệ tài chính chính của SPKOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sinopec Kantons Holdings Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 156.23, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.26.
Doanh thu của Sinopec Kantons Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sinopec Kantons Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Crude Oil Jetty and Storage Services, với doanh thu 667,091,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Sinopec Kantons Holdings Ltd, với doanh thu 667,091,000.
Sinopec Kantons Holdings Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sinopec Kantons Holdings Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,028
Sinopec Kantons Holdings Ltd có nợ không?
không có, Sinopec Kantons Holdings Ltd có nợ là 0
Sinopec Kantons Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sinopec Kantons Holdings Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành