Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1
2
3
4
3
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-33%
-25%
33%
--
Chi phí doanh thu
0
0
1
2
1
Lợi nhuận gộp
0
2
2
2
2
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2
4
4
5
2
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2
4
4
5
2
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-1
-3
-2
-4
0
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-1
-2
-2
-4
0
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
0%
-50%
--
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
0.07
0.06
0.08
0.4
0.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-17%
-80%
0%
--
EPS (Làm loãng)
-17.5
-38.71
-25.11
-10.29
0.07
Tăng trưởng EPS
--
54%
144%
-14,809%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
-1
-1
0
-2
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
100%
66.66%
50%
66.66%
Lợi nhuận hoạt động
-100%
-100%
-66.66%
-75%
0%
Lợi nhuận gộp
-100%
-100%
-66.66%
-100%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-100%
-50%
0%
-50%
-33.33%
EBITDA
-1
-2
-2
-3
0
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-100%
-100%
-66.66%
-75%
0%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
EBIT
-1
-2
-2
-3
0
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-100%
-100%
-66.66%
-75%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$110.94
Giá mở cửa
$106.78
Phạm vi ngày
$106.78 - $106.78
Phạm vi 52 tuần
$84.69 - $115.56
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
1.1K
Tỷ suất cổ tức
--
Tài sản ròng
$0
NAV
--
Tỷ lệ chi phí
--
Cổ phiếu đang lưu hành
13.4M
SSGAF là gì?
SPYA.DE was created on 2011-05-13 by SPDR. The fund's investment portfolio concentrates primarily on total market equity. The objective of the Fund is to track the performance of stock markets in emerging markets in Asia.