Sanshin Electronics Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of electronic components, including integrated circuits, semiconductor elements and general electronic components. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 616 full-time employees. The firm mainly operates in two segments. The Device segment is engaged in the sales of semiconductors and electronic components to electronics manufacturers, besides, it also provides technical support such as software development and module development. The Solution segment is engaged in information and telecommunications network business which provides infrastructure design, construction, operation and maintenance services to private enterprises, government agencies and municipalities.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
170,827
157,342
140,197
161,107
123,583
112,791
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
12%
-13%
30%
10%
-8%
Chi phí doanh thu
153,046
140,795
124,643
144,231
110,053
101,740
Lợi nhuận gộp
17,781
16,547
15,554
16,876
13,530
11,051
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11,353
10,755
9,804
10,028
9,320
8,883
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
11,353
10,756
9,806
10,029
9,321
8,884
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
109
62
49
27
16
22
Lợi nhuận trước thuế
6,451
4,930
3,886
5,357
3,506
2,019
Chi phí thuế thu nhập
1,991
1,420
1,137
1,508
985
361
Lợi nhuận ròng
4,479
3,522
2,740
3,832
2,524
1,646
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
34%
28.99%
-28.99%
52%
53%
13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
12.24
12.22
12.19
12.18
14.75
19.18
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-17%
-23%
0%
EPS (Làm loãng)
365.85
288.19
224.6
314.4
171.08
85.8
Tăng trưởng EPS
33%
28%
-28.99%
84%
99%
13%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
634
5,271
-891
2,037
-1,934
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
10.4%
10.51%
11.09%
10.47%
10.94%
9.79%
Lợi nhuận hoạt động
3.76%
3.68%
4.09%
4.24%
3.4%
1.92%
Lợi nhuận gộp
2.62%
2.23%
1.95%
2.37%
2.04%
1.45%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
0.4%
3.75%
-0.55%
1.64%
-1.71%
EBITDA
--
6,107
6,074
7,173
4,495
2,408
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
3.88%
4.33%
4.45%
3.63%
2.13%
D&A cho EBITDA
--
316
326
326
286
241
EBIT
6,428
5,791
5,748
6,847
4,209
2,167
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.76%
3.68%
4.09%
4.24%
3.4%
1.92%
Tỷ suất thuế hiệu quả
30.86%
28.8%
29.25%
28.15%
28.09%
17.88%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sanshin Electronics Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sanshin Electronics Co., Ltd. có tổng tài sản là $84,049, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,522
Tỷ lệ tài chính chính của SSNEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sanshin Electronics Co., Ltd. là 1.92, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.23, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12,874.93.
Doanh thu của Sanshin Electronics Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sanshin Electronics Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Device, với doanh thu 124,905,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Asia là thị trường chính cho Sanshin Electronics Co., Ltd., với doanh thu 98,006,000,000.
Sanshin Electronics Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sanshin Electronics Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,522
Sanshin Electronics Co., Ltd. có nợ không?
có, Sanshin Electronics Co., Ltd. có nợ là 43,563
Sanshin Electronics Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sanshin Electronics Co., Ltd. có tổng cộng 12.23 cổ phiếu đang lưu hành