Silvercorp Metals, Inc. engages in the acquisition, exploration, development, and mining of mineral properties and Environmental, Social and Governance practices. The company is headquartered in Vancouver, British Columbia and currently employs 1,794 full-time employees. The firm is engaged in the acquisition, exploration, development, and mining of mineral properties. The Company’s producing mines are located in China and exploration and development projects are located in China and Ecuador. In the Ying Mining District, it has about seven underground mines (SGX, HZG, HPG, TLP, LME, LMW and DCG) and two processing plants. The GC silver-lead-zinc mine is located approximately 200 km west of Guangzhou, the capital city of Guangdong Province, China. El Domo project is a copper-gold mine under construction in central Ecuador, approximately 150 km northeast of the major port city of Guayaquil. The BYP Mine is located approximately 220 km southwest of Changsha, the capital city of Hunan Province, China. Condor project is located in one of Ecuador's developed mining regions. The company also has interest in Tulkubash/Kyzyltash Gold Projects, Kyrgyzstan.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
365
126
83
81
75
83
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
37%
52%
22%
13%
79%
43%
Chi phí doanh thu
170
44
38
41
45
49
Lợi nhuận gộp
195
81
44
39
29
34
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
32
10
7
8
6
8
Nghiên cứu và Phát triển
1
0
0
0
0
0
Chi phí hoạt động
39
12
8
8
9
6
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
46
9
3
30
1
38
Chi phí thuế thu nhập
33
12
8
6
5
7
Lợi nhuận ròng
-16
-15
-11
18
-7
26
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-123%
-158%
-165%
-14%
-240%
160%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
220.27
220.27
218.58
221.28
217.2
220.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
6%
23%
22%
23%
EPS (Làm loãng)
-0.07
-0.07
-0.05
0.08
-0.03
0.11
Tăng trưởng EPS
-124%
-161%
-161%
-33%
-213%
103%
Lưu thông tiền mặt tự do
137
89
11
22
14
19
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
53.42%
64.28%
53.01%
48.14%
38.66%
40.96%
Lợi nhuận hoạt động
42.46%
53.96%
42.16%
37.03%
26.66%
32.53%
Lợi nhuận gộp
-4.38%
-11.9%
-13.25%
22.22%
-9.33%
31.32%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
37.53%
70.63%
13.25%
27.16%
18.66%
22.89%
EBITDA
156
68
35
30
20
27
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
42.73%
53.96%
42.16%
37.03%
26.66%
32.53%
D&A cho EBITDA
1
0
0
0
0
0
EBIT
155
68
35
30
20
27
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
42.46%
53.96%
42.16%
37.03%
26.66%
32.53%
Tỷ suất thuế hiệu quả
71.73%
133.33%
266.66%
20%
500%
18.42%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Silvercorp Metals Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Silvercorp Metals Inc. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của SVM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Silvercorp Metals Inc. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Silvercorp Metals Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Silvercorp Metals Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mining, với doanh thu 290,223,204 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Silvercorp Metals Inc., với doanh thu 290,223,204.
Silvercorp Metals Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Silvercorp Metals Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Silvercorp Metals Inc. có nợ không?
không có, Silvercorp Metals Inc. có nợ là 0
Silvercorp Metals Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Silvercorp Metals Inc. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành