Savannah Energy Plc engages in the acquisition, exploration, evaluation, and development of oil and properties. The Company’s principal activities are the exploration, development and production of natural gas and crude oil and the development of other energy-related projects in Africa. The company holds an 80% economic interest in the exploration, development and production of gas within the Uquo Field, the Uquo Gas Project. The company also holds a 49% non-operated interest in the Stubb Creek oil & gas field (Stubb Creek Field). Stubb Creek Field is located in Akwa Ibom State, Nigeria, and is a producing oil field with considerable undeveloped, non-associated 2C gas resources. The Company’s Accugas midstream business focuses on the marketing, processing, distribution, and sale of gas to the Nigerian market. The company owns and operates the Cameroon Export Transportation System, comprising the Cameroon export pipeline, the Kome Kribi 1 floating storage and offloading unit (FSO) and related infrastructure.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
238
227
224
212
185
169
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
1%
6%
15%
9%
894%
Chi phí doanh thu
98
75
77
73
65
72
Lợi nhuận gộp
139
152
146
139
120
96
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
82
81
21
76
23
3
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
55
-49
-3
71
25
3
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-6
3
-9
-8
-14
-10
Lợi nhuận trước thuế
84
30
-68
-53
-7
10
Chi phí thuế thu nhập
-45
-19
7
4
-24
16
Lợi nhuận ròng
117
31
14
-61
0
-6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-609%
121%
-123%
--
-100%
-93%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,491.47
1,299.45
1,216.57
1,202.71
959
953.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
17%
7%
1%
25%
1%
7%
EPS (Làm loãng)
0.07
0.02
0.01
-0.04
0
-0.01
Tăng trưởng EPS
-561%
139%
-122%
--
-100%
-90%
Lưu thông tiền mặt tự do
106
93
20
52
95
104
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.4%
66.96%
65.17%
65.56%
64.86%
56.8%
Lợi nhuận hoạt động
35.29%
88.54%
66.51%
32.07%
51.35%
54.43%
Lợi nhuận gộp
49.15%
13.65%
6.25%
-28.77%
0%
-3.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
44.53%
40.96%
8.92%
24.52%
51.35%
61.53%
EBITDA
88
236
187
108
131
128
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
36.97%
103.96%
83.48%
50.94%
70.81%
75.73%
D&A cho EBITDA
4
35
38
40
36
36
EBIT
84
201
149
68
95
92
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
35.29%
88.54%
66.51%
32.07%
51.35%
54.43%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-53.57%
-63.33%
-10.29%
-7.54%
342.85%
160%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Savannah Energy PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Savannah Energy PLC có tổng tài sản là $1,573, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $31
Tỷ lệ tài chính chính của SVNNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Savannah Energy PLC là 1.22, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.65, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.17.
Doanh thu của Savannah Energy PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Savannah Energy PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gas, với doanh thu 163,101,804 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Nigeria là thị trường chính cho Savannah Energy PLC, với doanh thu 180,342,436.
Savannah Energy PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Savannah Energy PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $31
Savannah Energy PLC có nợ không?
có, Savannah Energy PLC có nợ là 1,285
Savannah Energy PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Savannah Energy PLC có tổng cộng 1,312.19 cổ phiếu đang lưu hành