Swire Pacific Ltd. is a holding company with a portfolio of diversified businesses. The company employs 87,000 full-time employees The firm operates its business through five segments. The Beverages segment engages in the manufacture and distribution The Coca-Cola Company (TCCC), including sparkling and water. The Aviation segment comprises an associate interest in airlines providing passenger services and cargo services, aviation maintenance and repair business. The Property segment engages in property investment, hotel investment and management, and property trading, with an investment portfolio encompassing office and retail premises, hotels, serviced apartments and other residential accommodation. The Trading and Industrial segment retails and distributes footwear, apparel and related accessories, packages and sells sugar, operates bakery chains, and sells passenger cars, commercial vehicles, motorcycles and scooters. The Head Office, Healthcare and others segment engages in healthcare investments.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
90,467
90,467
81,969
94,823
91,169
91,229
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
10%
-14%
4%
0%
16%
Chi phí doanh thu
56,728
56,728
51,506
59,674
56,981
55,956
Lợi nhuận gộp
33,739
33,739
30,463
35,149
34,188
35,273
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22,862
22,862
20,795
23,656
23,536
23,504
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
22,379
22,596
20,357
23,424
23,198
23,035
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-159
-159
-184
-163
-134
-138
Lợi nhuận trước thuế
5,836
5,836
7,785
32,770
8,918
9,794
Chi phí thuế thu nhập
2,341
2,341
3,084
2,932
3,004
3,070
Lợi nhuận ròng
2,938
2,938
4,321
28,853
4,195
3,357
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-32%
-32%
-85%
588%
25%
-131%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,348.64
1,356.87
1,412.59
1,445.24
1,494.26
1,501.58
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-4%
-2%
-3%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.17
2.16
3.05
19.96
2.8
2.23
Tăng trưởng EPS
-30%
-28.99%
-85%
613%
26%
-130%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,847
--
5,893
6,318
4,728
7,448
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.29%
37.29%
37.16%
37.06%
37.49%
38.66%
Lợi nhuận hoạt động
12.55%
12.31%
12.32%
12.36%
12.05%
13.41%
Lợi nhuận gộp
3.24%
3.24%
5.27%
30.42%
4.6%
3.67%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.77%
--
7.18%
6.66%
5.18%
8.16%
EBITDA
--
--
14,246
17,151
15,670
16,608
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
17.37%
18.08%
17.18%
18.2%
D&A cho EBITDA
--
--
4,140
5,426
4,680
4,370
EBIT
11,360
11,143
10,106
11,725
10,990
12,238
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.55%
12.31%
12.32%
12.36%
12.05%
13.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
40.11%
40.11%
39.61%
8.94%
33.68%
31.34%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Swire Pacific Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Swire Pacific Limited có tổng tài sản là $476,413, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,938
Tỷ lệ tài chính chính của SWRBF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Swire Pacific Limited là 2.19, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.24, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $66.67.
Doanh thu của Swire Pacific Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Swire Pacific Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Beverages, với doanh thu 36,607,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Swire Pacific Limited, với doanh thu 45,681,000,000.
Swire Pacific Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Swire Pacific Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,938
Swire Pacific Limited có nợ không?
có, Swire Pacific Limited có nợ là 216,836
Swire Pacific Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Swire Pacific Limited có tổng cộng 1,348.77 cổ phiếu đang lưu hành