So-Young International, Inc. engages in the operation of a medical aesthetic service platform. The company is headquartered in Beijing, Beijing and currently employs 1,800 full-time employees. The company went IPO on 2019-05-02. The firm operates its businesses through two segments including So-Young segment and Wuhan Miracle segment. So-Young segment mainly provides information services, reservation services, aesthetic treatment services and sales of medical products and maintenance services. Wuhan Miracle segment is mainly engaged in the research and development, production, sales and agency of laser and other optoelectronic medical equipment. The firm operates across multiple access points, including mobile app, Weixin mini program, and soyoung.com website.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
1,417
1,467
1,498
1,257
1,692
1,295
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-2%
19%
-26%
31%
13%
Chi phí doanh thu
631
568
544
393
327
212
Lợi nhuận gộp
786
899
953
864
1,364
1,082
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
784
819
811
732
1,044
910
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
203
235
286
229
Chi phí hoạt động
1,479
984
1,015
967
1,331
1,139
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
40
44
22
8
12
8
Lợi nhuận trước thuế
-651
-588
7
-87
-16
0
Chi phí thuế thu nhập
4
0
-18
-21
21
-4
Lợi nhuận ròng
-657
-590
21
-65
-8
5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-2,032%
-2,910%
-132%
713%
-260%
-96%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
78
79
78
82.7
81.7
83.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
1%
-6%
1%
-3%
32%
EPS (Làm loãng)
-8.42
-7.46
0.27
-0.79
-0.1
0.07
Tăng trưởng EPS
-2,014%
-2,863%
-134%
690%
-243%
-97%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-89
-28
-128
39
142
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
55.46%
61.28%
63.61%
68.73%
80.61%
83.55%
Lợi nhuận hoạt động
-48.76%
-5.79%
-4%
-8.11%
1.95%
-4.32%
Lợi nhuận gộp
-46.36%
-40.21%
1.4%
-5.17%
-0.47%
0.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-6.06%
-1.86%
-10.18%
2.3%
10.96%
EBITDA
--
-39
-14
-55
63
-42
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
-2.65%
-0.93%
-4.37%
3.72%
-3.24%
D&A cho EBITDA
--
46
46
47
30
14
EBIT
-691
-85
-60
-102
33
-56
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-48.76%
-5.79%
-4%
-8.11%
1.95%
-4.32%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-0.61%
0%
-257.14%
24.13%
-131.25%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của So-Young International Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), So-Young International Inc có tổng tài sản là $2,735, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-590
Tỷ lệ tài chính chính của SY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của So-Young International Inc là 3.05, tỷ suất lợi nhuận ròng là -40.21, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $18.56.
Doanh thu của So-Young International Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
So-Young International Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là So-Young, với doanh thu 173,687,794 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho So-Young International Inc, với doanh thu 211,435,842.
So-Young International Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, So-Young International Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-590
So-Young International Inc có nợ không?
có, So-Young International Inc có nợ là 896
So-Young International Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
So-Young International Inc có tổng cộng 78 cổ phiếu đang lưu hành