Sanyo Chemical Industries, Ltd. engages in the manufacture and sale of chemicals. The company is headquartered in Kyoto, Kyoto-Fu and currently employs 1,680 full-time employees. The firm has five segments. Lifestyle and Healthcare segment offers surfactants for detergents and toiletries, pharmaceutical additives and other polymers. Petroleum and Transportation Machinery segment offers urethane beads for automotive interior skins and raw materials. Plastics and Textile segment offers permanent antistatic agents, pigment dispersants, resin modifiers, coating agents and other agents. Information and electronics segment offers toner binders for printers, as well as a range of materials. Environmental and Housing facilities segment offers polymer flocculants for wastewater treatment and raw materials for polyurethane insulation. The firm also engages in logistics services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
127,750
142,258
159,510
174,973
162,526
144,757
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-14%
-11%
-9%
8%
12%
-7%
Chi phí doanh thu
95,637
110,204
130,231
142,437
127,749
111,299
Lợi nhuận gộp
32,113
32,054
29,279
32,536
34,777
33,458
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22,987
16,673
17,273
17,829
16,767
15,704
Nghiên cứu và Phát triển
--
5,158
5,222
5,691
5,650
5,384
Chi phí hoạt động
22,988
23,615
24,393
24,131
22,909
21,526
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-24
-237
332
-653
-127
-93
Lợi nhuận trước thuế
8,111
6,461
-7,346
9,414
10,734
10,638
Chi phí thuế thu nhập
-6,029
1,554
1,290
3,185
3,576
2,899
Lợi nhuận ròng
13,318
4,151
-8,501
5,684
6,699
7,282
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-270%
-149%
-250%
-15%
-8%
-5%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
22.12
22.1
22.08
22.06
22.05
22.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
602.02
187.75
-384.99
257.55
303.75
330.32
Tăng trưởng EPS
-270%
-149%
-249%
-15%
-8%
-5%
Lưu thông tiền mặt tự do
13,602
7,154
12,772
1,803
2,733
14,133
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.13%
22.53%
18.35%
18.59%
21.39%
23.11%
Lợi nhuận hoạt động
7.14%
5.93%
3.06%
4.8%
7.3%
8.24%
Lợi nhuận gộp
10.42%
2.91%
-5.32%
3.24%
4.12%
5.03%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.64%
5.02%
8%
1.03%
1.68%
9.76%
EBITDA
18,260
18,072
15,714
18,644
21,530
21,610
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.29%
12.7%
9.85%
10.65%
13.24%
14.92%
D&A cho EBITDA
9,135
9,633
10,828
10,239
9,662
9,678
EBIT
9,125
8,439
4,886
8,405
11,868
11,932
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.14%
5.93%
3.06%
4.8%
7.3%
8.24%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-74.33%
24.05%
-17.56%
33.83%
33.31%
27.25%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Sanyo Chemical Industries, Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Sanyo Chemical Industries, Ltd. có tổng tài sản là $176,366, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,151
Tỷ lệ tài chính chính của SYCHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Sanyo Chemical Industries, Ltd. là 4.3, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.91, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6,434.36.
Doanh thu của Sanyo Chemical Industries, Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Sanyo Chemical Industries, Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil and Transportation, với doanh thu 49,232,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Sanyo Chemical Industries, Ltd., với doanh thu 84,074,000,000.
Sanyo Chemical Industries, Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Sanyo Chemical Industries, Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,151
Sanyo Chemical Industries, Ltd. có nợ không?
có, Sanyo Chemical Industries, Ltd. có nợ là 40,981
Sanyo Chemical Industries, Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Sanyo Chemical Industries, Ltd. có tổng cộng 22.12 cổ phiếu đang lưu hành