Seazen Group Ltd. engages in the development, investment, and management and sales of properties. The company is headquartered in Shanghai, Shanghai and currently employs 19,473 full-time employees. The company went IPO on 2012-11-29. The firm mainly operates it business through two segments. The A Share Company segment is mainly engaged in the development of residential properties and mixed-use complexes for sale and investment. The Non-A Share Companies segment is mainly engaged in the provision of other services. The Company’s other businesses include the provision of commercial operation management, assisted living community development and operation, modular construction, equity investment, property management services, construction services, consulting services, asset management services and other businesses. The firm mainly conducts its business in the domestic market.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
77,396
89,226
119,463
116,540
169,537
146,118
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-30%
-25%
3%
-31%
16%
68%
Chi phí doanh thu
63,838
74,242
103,295
100,601
141,179
114,530
Lợi nhuận gộp
13,558
14,984
16,167
15,938
28,357
31,588
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,126
7,110
9,359
10,442
10,606
9,822
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,268
7,254
9,107
10,294
10,640
9,838
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
3,516
4,193
5,019
3,694
21,397
26,385
Chi phí thuế thu nhập
3,331
3,511
5,486
2,951
8,036
10,267
Lợi nhuận ròng
223
491
879
280
8,590
10,178
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-45%
-44%
214%
-97%
-16%
30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
7,043.58
7,043.58
7,043.58
6,490.44
6,187.72
6,186.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
9%
5%
0%
5%
EPS (Làm loãng)
0.03
0.06
0.12
0.04
1.38
1.64
Tăng trưởng EPS
-36%
-42%
178%
-97%
-16%
24%
Lưu thông tiền mặt tự do
-6,770
-2,686
5,715
5,789
14,047
-8,518
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.51%
16.79%
13.53%
13.67%
16.72%
21.61%
Lợi nhuận hoạt động
9.41%
8.66%
5.9%
4.84%
10.45%
14.88%
Lợi nhuận gộp
0.28%
0.55%
0.73%
0.24%
5.06%
6.96%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-8.74%
-3.01%
4.78%
4.96%
8.28%
-5.82%
EBITDA
7,393
7,989
7,698
6,299
18,581
22,650
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.55%
8.95%
6.44%
5.4%
10.95%
15.5%
D&A cho EBITDA
103
259
638
655
864
901
EBIT
7,290
7,730
7,060
5,644
17,717
21,749
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.41%
8.66%
5.9%
4.84%
10.45%
14.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
94.73%
83.73%
109.3%
79.88%
37.55%
38.91%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Seazen Group Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Seazen Group Ltd có tổng tài sản là $309,124, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $491
Tỷ lệ tài chính chính của SZENF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Seazen Group Ltd là 1.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12.66.
Doanh thu của Seazen Group Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Seazen Group Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là A Share Company, với doanh thu 96,494,389,797 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Seazen Group Ltd, với doanh thu 96,741,524,537.
Seazen Group Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Seazen Group Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $491
Seazen Group Ltd có nợ không?
có, Seazen Group Ltd có nợ là 262,771
Seazen Group Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Seazen Group Ltd có tổng cộng 7,065.74 cổ phiếu đang lưu hành