Salzgitter AG engages in the manufacture of steel and technology products. The company is headquartered in Salzgitter, Niedersachsen and currently employs 22,352 full-time employees. The firm operates through five segments: The Strip Steel segment is composed of the operating companies Salzgitter Flachstahl GmbH, Salzgitter Bauelemente GmbH, Salzgitter Europlatinen GmbH and Salzgitter Mannesmann Stahlservice GmbH and produces strip steel in a wide variety of metallurgic compositions and dimensions. The Plate/Section Steel segment includes Ilsenburger Grobblech GmbH, Salzgitter Mannesmann Grobblech, Peiner Traeger GmbH and HSP Hoesch Spundwand und Profil GmbH and provides various pig iron, steel and steel products. The Mannesmann segment provides steel tubes and pipes and operates through Mannesmannroehren-Werke GmbH. The Trading segment is engaged in trading steel products through Salzgitter Mannesmann Handel GmbH and Universal Eisen und Stahl GmbH. The Technology segment provides products and services for manufacturers of machinery and plants for the filling and packaging of beverages.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
9,149
10,011
10,790
12,553
9,767
7,090
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-10%
-7%
-14%
28.99%
38%
-17%
Chi phí doanh thu
6,102
6,837
7,417
8,389
6,223
4,737
Lợi nhuận gộp
3,047
3,174
3,373
4,163
3,544
2,353
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,991
2,360
2,232
2,215
2,061
2,282
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
3,336
3,023
2,740
2,292
2,479
2,539
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-128
-143
-156
-72
-59
-86
Lợi nhuận trước thuế
-227
-296
238
1,245
705
-196
Chi phí thuế thu nhập
-30
51
34
160
119
77
Lợi nhuận ròng
-200
-352
200
1,081
581
-277
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
-276%
-82%
86%
-310%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
54.26
54.08
54.08
54.08
54.08
54.08
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-3.69
-6.51
3.69
19.99
10.74
-5.12
Tăng trưởng EPS
4%
-276%
-82%
86%
-310%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
-289
-560
139
154
-14
-355
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.3%
31.7%
31.26%
33.16%
36.28%
33.18%
Lợi nhuận hoạt động
-3.15%
1.5%
5.85%
14.9%
10.89%
-2.6%
Lợi nhuận gộp
-2.18%
-3.51%
1.85%
8.61%
5.94%
-3.9%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.15%
-5.59%
1.28%
1.22%
-0.14%
-5%
EBITDA
-59
774
953
2,177
1,571
110
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-0.64%
7.73%
8.83%
17.34%
16.08%
1.55%
D&A cho EBITDA
230
623
321
306
507
295
EBIT
-289
151
632
1,871
1,064
-185
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-3.15%
1.5%
5.85%
14.9%
10.89%
-2.6%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.21%
-17.22%
14.28%
12.85%
16.87%
-39.28%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Salzgitter AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Salzgitter AG có tổng tài sản là $10,465, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-352
Tỷ lệ tài chính chính của SZGPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Salzgitter AG là 1.73, tỷ suất lợi nhuận ròng là -3.51, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $185.08.
Doanh thu của Salzgitter AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Salzgitter AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Steel Production, với doanh thu 3,528,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Germany là thị trường chính cho Salzgitter AG, với doanh thu 4,924,900,000.
Salzgitter AG có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Salzgitter AG có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-352
Salzgitter AG có nợ không?
có, Salzgitter AG có nợ là 6,023
Salzgitter AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Salzgitter AG có tổng cộng 54.08 cổ phiếu đang lưu hành