Shenzhen Investment Ltd. engages in the development of real estate properties. The company employs 20,261 full-time employees The firm operates its business through five segments. The Property Development segment is engaged in the development of residential and commercial buildings. The Property Management segment is engaged in the management of buildings developed by the group and external parties. The Property Investment segment is engaged in the investments in commercial buildings with leasing prospects. The Manufacturing segment is engaged in the manufacture and sale of industrial and commercial products. The Others segment mainly includes hotel business, manufacture and sale business of aluminum alloy products and agricultural products, provision of construction services and other businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
22,160
15,567
15,832
31,540
32,050
18,803
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
64%
-2%
-50%
-2%
70%
26%
Chi phí doanh thu
17,034
11,128
10,721
20,847
19,624
9,988
Lợi nhuận gộp
5,126
4,439
5,110
10,692
12,425
8,814
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,580
1,523
1,904
2,256
1,830
1,352
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,032
1,880
2,331
2,419
2,090
1,657
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
-187
--
Lợi nhuận trước thuế
-1,783
-822
1,775
7,367
3,647
8,133
Chi phí thuế thu nhập
1,119
715
1,582
4,911
5,748
4,170
Lợi nhuận ròng
-3,339
-1,822
-261
2,085
-2,721
3,722
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
168%
598%
-112.99%
-177%
-173%
-8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
8,898.79
8,898.79
8,898.79
8,899.1
8,899.89
8,858.38
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
4%
EPS (Làm loãng)
-0.37
-0.2
-0.02
0.23
-0.3
0.42
Tăng trưởng EPS
168%
597%
-112.99%
-177%
-173%
-12%
Lưu thông tiền mặt tự do
434
-2,762
3,854
-14,261
-7,015
-4,280
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.13%
28.51%
32.27%
33.89%
38.76%
46.87%
Lợi nhuận hoạt động
13.96%
16.43%
17.55%
26.23%
32.24%
38.05%
Lợi nhuận gộp
-15.06%
-11.7%
-1.64%
6.61%
-8.48%
19.79%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.95%
-17.74%
24.34%
-45.21%
-21.88%
-22.76%
EBITDA
--
2,657
2,921
8,400
10,500
7,396
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
17.06%
18.44%
26.63%
32.76%
39.33%
D&A cho EBITDA
--
98
142
127
165
240
EBIT
3,094
2,559
2,779
8,273
10,335
7,156
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.96%
16.43%
17.55%
26.23%
32.24%
38.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-62.75%
-86.98%
89.12%
66.66%
157.6%
51.27%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Shenzhen Investment Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Shenzhen Investment Ltd có tổng tài sản là $171,169, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,822
Tỷ lệ tài chính chính của SZNTF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Shenzhen Investment Ltd là 1.29, tỷ suất lợi nhuận ròng là -11.7, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.74.
Doanh thu của Shenzhen Investment Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Shenzhen Investment Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Property Development, với doanh thu 9,133,298,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Shenzhen Investment Ltd, với doanh thu 15,567,468,000.
Shenzhen Investment Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Shenzhen Investment Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-1,822
Shenzhen Investment Ltd có nợ không?
có, Shenzhen Investment Ltd có nợ là 132,619
Shenzhen Investment Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Shenzhen Investment Ltd có tổng cộng 8,898.79 cổ phiếu đang lưu hành