Takeda Pharmaceutical Co., Ltd. engages in the research and development, manufacture, import and export sale, and marketing of pharmaceutical drugs. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 47,455 full-time employees. The firm focuses on the main business areas of gastrointestinal diseases, rare diseases, plasma derivatives (immune diseases), oncology (cancer), and neuroscience (neuropsychiatric diseases). The firm focuses on three research and development areas: innovative biopharmaceuticals with the focus on gastrointestinal and inflammatory diseases, neuroscience, and oncology, plus plasma derivatives and vaccines. Most of the pharmaceuticals treat rare diseases in the focus disease areas and the plasma derivatives area. The firm operates in Japan, the United States, Europe, and China.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
4,464,578
4,581,551
4,263,762
4,027,478
3,569,006
3,197,812
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-3%
7%
6%
13%
12%
-3%
Chi phí doanh thu
1,547,962
1,580,217
1,426,678
1,244,072
1,106,846
994,308
Lợi nhuận gộp
2,916,616
3,001,334
2,837,084
2,783,406
2,462,160
2,203,504
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,088,085
1,104,766
1,053,819
997,309
886,361
875,663
Nghiên cứu và Phát triển
696,611
730,227
729,924
633,325
526,087
455,833
Chi phí hoạt động
2,436,102
2,446,630
2,406,297
2,232,511
1,916,672
1,867,782
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
1
--
1
--
Lợi nhuận trước thuế
205,369
175,084
52,791
375,090
302,571
366,235
Chi phí thuế thu nhập
92,184
66,941
-91,406
58,052
72,405
-9,936
Lợi nhuận ròng
112,926
107,928
144,067
317,017
230,059
376,005
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-46%
-25%
-55%
38%
-39%
750%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,578.74
1,578.87
1,564.45
1,569.87
1,577.16
1,573.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
1%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
71.52
68.35
92.08
201.93
145.86
238.95
Tăng trưởng EPS
-46%
-26%
-54%
38%
-39%
746%
Lưu thông tiền mặt tự do
748,694
709,341
235,614
343,467
937,068
774,463
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65.32%
65.5%
66.53%
69.11%
68.98%
68.9%
Lợi nhuận hoạt động
10.76%
12.1%
10.1%
13.67%
15.28%
10.49%
Lợi nhuận gộp
2.52%
2.35%
3.37%
7.87%
6.44%
11.75%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.76%
15.48%
5.52%
8.52%
26.25%
24.21%
EBITDA
1,029,232
1,102,890
952,312
1,093,338
1,018,403
757,586
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.05%
24.07%
22.33%
27.14%
28.53%
23.69%
D&A cho EBITDA
548,718
548,186
521,525
542,443
472,915
421,864
EBIT
480,514
554,704
430,787
550,895
545,488
335,722
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.76%
12.1%
10.1%
13.67%
15.28%
10.49%
Tỷ suất thuế hiệu quả
44.88%
38.23%
-173.14%
15.47%
23.92%
-2.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Takeda Pharmaceutical Company Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Takeda Pharmaceutical Company Limited có tổng tài sản là $14,248,344, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $107,928
Tỷ lệ tài chính chính của TAK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Takeda Pharmaceutical Company Limited là 1.94, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.35, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,901.78.
Doanh thu của Takeda Pharmaceutical Company Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Takeda Pharmaceutical Company Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Gastroenterology Revenue (Pre-FY2023 Reporting), với doanh thu 1,216,207,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Takeda Pharmaceutical Company Limited, với doanh thu 418,462,000,000.
Takeda Pharmaceutical Company Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Takeda Pharmaceutical Company Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $107,928
Takeda Pharmaceutical Company Limited có nợ không?
có, Takeda Pharmaceutical Company Limited có nợ là 7,313,260
Takeda Pharmaceutical Company Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Takeda Pharmaceutical Company Limited có tổng cộng 1,573.64 cổ phiếu đang lưu hành