Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
57,112
41,315
40,652
39,993
39,277
43,076
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
41%
2%
2%
2%
-9%
-11%
Chi phí doanh thu
--
20,908
20,777
20,889
20,091
21,758
Lợi nhuận gộp
--
20,407
19,875
19,104
19,186
21,318
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
7,529
8,762
7,137
8,176
7,131
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
50,258
15,829
17,450
15,712
16,587
16,587
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-292
-140
1,880
-132
-252
Lợi nhuận trước thuế
1,395
557
-1,473
2,960
12,095
2,583
Chi phí thuế thu nhập
838
348
-899
641
1,378
626
Lợi nhuận ròng
-3,798
-318
-1,146
1,802
7,884
1,331
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
165%
-72%
-164%
-77%
492%
55%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
5,637
5,635.69
5,668.14
5,763.2
5,874.52
6,168.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
-2%
-2%
-5%
0%
EPS (Làm loãng)
-0.67
-0.05
-0.2
0.31
1.34
0.21
Tăng trưởng EPS
165%
-72%
-165%
-77%
522%
54%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,874
4,916
4,539
6,253
4,085
6,172
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
49.39%
48.89%
47.76%
48.84%
49.48%
Lợi nhuận hoạt động
12%
11.08%
5.96%
8.48%
6.61%
10.98%
Lợi nhuận gộp
-6.65%
-0.76%
-2.81%
4.5%
20.07%
3.08%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.53%
11.89%
11.16%
15.63%
10.4%
14.32%
EBITDA
19,148
13,377
11,222
12,188
10,996
14,090
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
33.52%
32.37%
27.6%
30.47%
27.99%
32.7%
D&A cho EBITDA
12,294
8,799
8,797
8,796
8,397
9,359
EBIT
6,854
4,578
2,425
3,392
2,599
4,731
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12%
11.08%
5.96%
8.48%
6.61%
10.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
60.07%
62.47%
61.03%
21.65%
11.39%
24.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Telefónica, S.A. là gì?
Tỷ lệ tài chính chính của TEF là gì?
Doanh thu của Telefónica, S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Telefónica, S.A. có lợi nhuận không?
Telefónica, S.A. có nợ không?
Telefónica, S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$3.84
Giá mở cửa
$3.85
Phạm vi ngày
$3.8 - $3.86
Phạm vi 52 tuần
$3.67 - $5.72
Khối lượng
2.4M
Khối lượng trung bình
1.5M
EPS (TTM)
-0.22
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$21.4B
Telefonica SA là gì?
Telefónica SA engages in the provision of communication, information and entertainment solutions. The company is headquartered in Madrid, Madrid and currently employs 100,870 full-time employees. The firm's main purpose is to provide all kinds of public and private telecommunication services, as well as auxiliary or complementary services related to telecommunications in Spain and abroad. As the parent company of a group of enterprises that offers both fixed and mobile communications, Telefonica SA is a fully standalone company whose shares are traded on the continuous market of the Spanish stock exchanges and on the New York and Lima stock exchanges. Through its global subsidiaries The Company services clients (all size businesses, individuals and networks) by implementing telecommunication solutions, cybersecurity, mobile contracts, broadband and wireless, AI and blockchain technology innovations among others.