TEK DigiTel Corp. engages in the provision of providing communications solutions. The company is headquartered in Gaithersburg, Maryland. The company went IPO on 2001-11-28. The firm is also a developer of data integration solutions. The firm delivers integrated customer premise equipment (CPE) communications solutions optimized for use in small office, home office (SOHO), and small- and medium-sized businesses. Working with service providers and Original Equipment Manufacturing (OEM) partners, the Company is focused on integrating fax- and voice-over-Internet protocol (VoIP) technologies with private branch exchange (PBX) systems and data routing devices to create Internet communications hub.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
58
58
37
34
48
193
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
56.99%
56.99%
9%
-28.99%
-75%
-23%
Chi phí doanh thu
0
0
0
1
23
123
Lợi nhuận gộp
58
58
36
33
25
70
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8
8
12
14
23
36
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
-23
-23
82
1,363
85
705
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
-57
-106
-19
Lợi nhuận trước thuế
-50
-50
-245
-1,388
-160
-647
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
2
Lợi nhuận ròng
-50
-50
-245
-1,388
-160
-650
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-80%
-80%
-82%
768%
-75%
-6,009%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
405,396.24
405,396.24
64,208.75
212,080.83
137,643.28
137,643.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
696%
531%
-70%
54%
0%
1,002.99%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng EPS
-96%
-97%
-42%
450%
-74%
-622%
Lưu thông tiền mặt tự do
-192
-192
-184
-223
-147
-37
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
100%
100%
97.29%
97.05%
52.08%
36.26%
Lợi nhuận hoạt động
139.65%
139.65%
-121.62%
-3,911.76%
-125%
-329.01%
Lợi nhuận gộp
-86.2%
-86.2%
-662.16%
-4,082.35%
-333.33%
-336.78%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-331.03%
-331.03%
-497.29%
-655.88%
-306.25%
-19.17%
EBITDA
81
81
-45
-1,330
-60
-635
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
139.65%
139.65%
-121.62%
-3,911.76%
-125%
-329.01%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
81
81
-45
-1,330
-60
-635
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
139.65%
139.65%
-121.62%
-3,911.76%
-125%
-329.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
-0.3%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tek Digitel Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Energy Resources Of Australia Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-50
Tỷ lệ tài chính chính của TEKI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Energy Resources Of Australia Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là -86.2, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Tek Digitel Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Energy Resources Of Australia Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Payor, với doanh thu 80,823,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Energy Resources Of Australia Ltd, với doanh thu 150,045,000.
Tek Digitel Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Energy Resources Of Australia Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-50
Tek Digitel Corp có nợ không?
không có, Energy Resources Of Australia Ltd có nợ là 0
Tek Digitel Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Energy Resources Of Australia Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành