TEK DigiTel Corp. engages in the provision of providing communications solutions. The company is headquartered in Gaithersburg, Maryland. The company went IPO on 2001-11-28. The firm is also a developer of data integration solutions. The firm delivers integrated customer premise equipment (CPE) communications solutions optimized for use in small office, home office (SOHO), and small- and medium-sized businesses. Working with service providers and Original Equipment Manufacturing (OEM) partners, the Company is focused on integrating fax- and voice-over-Internet protocol (VoIP) technologies with private branch exchange (PBX) systems and data routing devices to create Internet communications hub.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
55,465
55,465
60,011
56,982
47,812
47,202
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-8%
-8%
5%
19%
1%
11%
Chi phí doanh thu
32,674
32,674
37,039
37,047
35,830
34,943
Lợi nhuận gộp
22,791
22,791
22,972
19,935
11,982
12,259
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,309
4,309
4,155
3,857
3,440
3,577
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,595
1,595
2,052
9,734
-1,426
-1,296
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-67
--
-56
-1,064
-8
6
Lợi nhuận trước thuế
18,917
18,917
19,525
9,663
11,749
11,940
Chi phí thuế thu nhập
3,359
3,359
3,458
1,575
1,608
2,261
Lợi nhuận ròng
14,677
14,677
15,772
7,784
9,827
9,552
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-7%
-7%
103%
-21%
3%
-299%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
6,224.71
6,224.96
6,221.38
6,208.31
6,196.79
6,187.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.35
2.35
2.53
1.25
1.58
1.54
Tăng trưởng EPS
-7%
-7%
102%
-21%
3%
-298%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-2,184
-2,480
-13,296
-1,450
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
41.09%
41.09%
38.27%
34.98%
25.06%
25.97%
Lợi nhuận hoạt động
38.21%
38.21%
34.86%
17.9%
28.04%
28.71%
Lợi nhuận gộp
26.46%
26.46%
26.28%
13.66%
20.55%
20.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
-3.63%
-4.35%
-27.8%
-3.07%
EBITDA
27,592
27,592
27,064
16,306
19,177
18,985
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
49.74%
49.74%
45.09%
28.61%
40.1%
40.22%
D&A cho EBITDA
6,396
6,396
6,144
6,105
5,769
5,430
EBIT
21,196
21,196
20,920
10,201
13,408
13,555
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
38.21%
38.21%
34.86%
17.9%
28.04%
28.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17.75%
17.75%
17.71%
16.29%
13.68%
18.93%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tek Digitel Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MTR Corp Ltd có tổng tài sản là $398,938, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14,677
Tỷ lệ tài chính chính của TEKI là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MTR Corp Ltd là 2.17, tỷ suất lợi nhuận ròng là 26.46, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.91.
Doanh thu của Tek Digitel Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MTR Corp Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Mainland China and International Railway, Property Rental and Management, với doanh thu 25,467,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Hong Kong là thị trường chính cho MTR Corp Ltd, với doanh thu 34,531,000,000.
Tek Digitel Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MTR Corp Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14,677
Tek Digitel Corp có nợ không?
có, MTR Corp Ltd có nợ là 183,227
Tek Digitel Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MTR Corp Ltd có tổng cộng 6,224.82 cổ phiếu đang lưu hành