FW Thorpe Plc engages in the design, manufacture, and supply of professional lighting systems. The company is headquartered in Redditch, Worcestershire and currently employs 988 full-time employees. The firm's segments include Thorlux, Netherlands companies, Zemper Group and Other companies. The Thorlux segment includes the businesses of Lumen Intelligence Holding GmbH, SchahlLED Lighting GmbH and Thorlux Lighting Limited. The Netherlands companies segment includes the businesses of Lightronics and Famostar. The Other companies segment includes Philip Payne Limited, Solite Europe Limited, Portland Lighting Limited, TRT Lighting Limited, Thorlux L.L.C, Thorlux Australasia PTY Limited and Thorlux Lighting GmbH. Its products include recessed, surface and suspended luminaires; emergency lighting systems; hazardous area lighting; high and low bay luminaires; lighting controls; exterior lighting; road lighting; amenity lighting; outdoor wall; ceiling luminaires, and emergency exit signage.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
173
175
175
176
143
117
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
0%
-1%
23%
22%
4%
Chi phí doanh thu
--
91
90
98
80
62
Lợi nhuận gộp
--
84
85
77
63
55
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
92
48
49
46
35
34
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
141
52
54
50
38
36
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
31
31
29
26
24
20
Chi phí thuế thu nhập
6
6
5
5
4
4
Lợi nhuận ròng
25
25
24
21
20
15
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
4%
14%
5%
33%
15%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
115.51
117.14
117.29
117.29
117.2
116.93
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.21
0.21
0.2
0.18
0.17
0.13
Tăng trưởng EPS
4%
5%
11%
9%
27%
19%
Lưu thông tiền mặt tự do
24
24
34
21
11
17
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
48%
48.57%
43.75%
44.05%
47%
Lợi nhuận hoạt động
18.49%
18.28%
17.14%
15.34%
16.78%
16.23%
Lợi nhuận gộp
14.45%
14.28%
13.71%
11.93%
13.98%
12.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.87%
13.71%
19.42%
11.93%
7.69%
14.52%
EBITDA
41
36
35
31
27
21
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
23.69%
20.57%
20%
17.61%
18.88%
17.94%
D&A cho EBITDA
9
4
5
4
3
2
EBIT
32
32
30
27
24
19
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.49%
18.28%
17.14%
15.34%
16.78%
16.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.35%
19.35%
17.24%
19.23%
16.66%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của FW Thorpe Plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), FW Thorpe Plc có tổng tài sản là $247, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $25
Tỷ lệ tài chính chính của THFWF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của FW Thorpe Plc là 4.25, tỷ suất lợi nhuận ròng là 14.28, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.49.
Doanh thu của FW Thorpe Plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
FW Thorpe Plc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Thorlux, với doanh thu 99,492,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho FW Thorpe Plc, với doanh thu 90,330,000.
FW Thorpe Plc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, FW Thorpe Plc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $25
FW Thorpe Plc có nợ không?
có, FW Thorpe Plc có nợ là 58
FW Thorpe Plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
FW Thorpe Plc có tổng cộng 116.26 cổ phiếu đang lưu hành