THK CO., LTD. engages in the manufacture and sale of components for industrial and transportation equipment. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2001-02-26. The firm operates in five segments including Japan, Americas, Europe, China, and Others. The industrial equipment business primarily manufactures and sells mechanical components, mainly linear motion systems, and industrial machinery. The transportation equipment business primarily develops, designs, manufactures, and sells steering parts, suspension parts, and brake parts for transportation equipment such as automobiles and motorcycles. Linear motion systems are mechanical components used in linear motion of machinery. The company directly sells to manufacturers and distributors of industrial machinery, including machine tools, industrial robots, and semiconductor manufacturing equipment, while other companies sell to other manufacturers and distributors.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
240,444
352,759
351,939
393,687
318,188
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-32%
0%
-11%
24%
45%
Chi phí doanh thu
--
169,949
270,975
270,308
288,398
238,434
Lợi nhuận gộp
--
70,495
81,784
81,631
105,289
79,754
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
45,498
53,664
49,146
49,144
42,213
Nghiên cứu và Phát triển
--
5,772
6,493
5,690
5,887
5,136
Chi phí hoạt động
--
53,871
63,388
58,228
57,774
49,718
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-995
228
-369
2,093
1,526
Lợi nhuận trước thuế
--
15,746
18,782
25,289
35,596
29,984
Chi phí thuế thu nhập
--
5,185
8,125
6,550
14,785
6,820
Lợi nhuận ròng
--
-69,891
10,439
18,398
21,198
23,007
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-770%
-43%
-13%
-8%
-330%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
--
112.97
122.57
122.58
122.76
126.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-8%
0%
0%
-3%
0%
EPS (Làm loãng)
--
-618.65
85.16
150.07
172.67
181.96
Tăng trưởng EPS
--
-826%
-43%
-13%
-5%
-331%
Lưu thông tiền mặt tự do
23,854
23,854
-1,151
12,287
8,154
-3,605
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
29.31%
23.18%
23.19%
26.74%
25.06%
Lợi nhuận hoạt động
--
6.91%
5.21%
6.64%
12.06%
9.43%
Lợi nhuận gộp
--
-29.06%
2.95%
5.22%
5.38%
7.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
9.92%
-0.32%
3.49%
2.07%
-1.13%
EBITDA
--
19,695
22,878
27,525
51,475
33,675
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
8.19%
6.48%
7.82%
13.07%
10.58%
D&A cho EBITDA
24,301
3,071
4,482
4,122
3,960
3,639
EBIT
--
16,624
18,396
23,403
47,515
30,036
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
6.91%
5.21%
6.64%
12.06%
9.43%
Tỷ suất thuế hiệu quả
--
32.92%
43.25%
25.9%
41.53%
22.74%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của THK Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), THK Co., Ltd. có tổng tài sản là $472,992, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-69,891
Tỷ lệ tài chính chính của THKLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của THK Co., Ltd. là 2.23, tỷ suất lợi nhuận ròng là -29.06, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,128.35.
Doanh thu của THK Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
THK Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Industrial Equipment, với doanh thu 221,129,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho THK Co., Ltd., với doanh thu 112,905,000,000.
THK Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, THK Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-69,891
THK Co., Ltd. có nợ không?
có, THK Co., Ltd. có nợ là 211,659
THK Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
THK Co., Ltd. có tổng cộng 112.01 cổ phiếu đang lưu hành