Tokyo Metro Co., Ltd. operates a subway transit business. The company is headquartered in Taito-Ku, Tokyo-To and currently employs 11,328 full-time employees. The company went IPO on 2024-10-23. The firm operates through three business segments. The Transportation Business segment owns a subway network consisting of nine lines, mainly in the Tokyo metropolitan area, and operates and manages trains as well as maintains and manages railroad facilities. The Real Estate Business segment is based on business development that can generate synergy effects with the railroad business, and leases real estate, mainly office buildings and hotels, such as Shibuya Mark City, along the Company's railway lines. The Distribution and Advertising Business segment operates commercial facilities such as Echika at stations along the Company's lines, and is involved in the advertising business, which mainly handles advertising inside stations and trains, and the information and telecommunications business, which leases optical fiber and other services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/04/2026
01/03/2026
09/27/2025
06/28/2025
03/29/2025
Doanh thu
1,897
380
583
487
445
351
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
-15%
66%
2%
-4%
3%
Chi phí doanh thu
816
170
242
215
188
149
Lợi nhuận gộp
1,081
210
340
272
257
201
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
876
197
265
218
195
180
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
876
197
262
218
195
180
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
6
0
1
-1
5
1
Lợi nhuận trước thuế
209
12
75
53
68
23
Chi phí thuế thu nhập
50
2
17
13
16
6
Lợi nhuận ròng
158
9
58
39
51
16
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-82%
263%
-30%
2%
7%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
76.74
76.74
77.94
81.42
83.46
83.54
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
-8%
-7%
-5%
-2%
-4%
EPS (Làm loãng)
2.06
0.13
0.74
0.48
0.61
0.19
Tăng trưởng EPS
--
-79%
276%
-27%
4%
9%
Lưu thông tiền mặt tự do
257
-43
162
89
50
-89
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.98%
55.26%
58.31%
55.85%
57.75%
57.26%
Lợi nhuận hoạt động
10.75%
3.15%
13.37%
11.08%
13.93%
5.98%
Lợi nhuận gộp
8.32%
2.36%
9.94%
8%
11.46%
4.55%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.54%
-11.31%
27.78%
18.27%
11.23%
-25.35%
EBITDA
259
25
92
67
75
34
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.65%
6.57%
15.78%
13.75%
16.85%
9.68%
D&A cho EBITDA
55
13
14
13
13
13
EBIT
204
12
78
54
62
21
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.75%
3.15%
13.37%
11.08%
13.93%
5.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.92%
16.66%
22.66%
24.52%
23.52%
26.08%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tokyo Metro Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Yeti Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TKMEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Yeti Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Tokyo Metro Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Yeti Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Wholesale, với doanh thu 740,703,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Yeti Holdings Inc, với doanh thu 1,474,141,000.
Tokyo Metro Co Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Yeti Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tokyo Metro Co Ltd có nợ không?
không có, Yeti Holdings Inc có nợ là 0
Tokyo Metro Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Yeti Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành