TAKUMA CO., LTD. engages in the design, manufacture and superintendence of a wide variety of boilers, gas turbine and cogeneration system, anti-pollution plants, waste treatment plants, and water treatment plants. The company is headquartered in Amagasaki-Shi, Hyogo-Ken and currently employs 4,372 full-time employees. The Domestic Environment and Energy segment is engaged in the design, construction, sale, operation and maintenance of general waste treatment plants, industrial waste treatment plants, resource recovery plants, sewage disposal plants, sludge incineration plants, biomass electric generation plants and generation gas turbine systems. The Overseas Environment and Energy segment provides waste power generation plants and biomass power generation plants. The Civilian Heat Energy segment offers miniature through-flow boilers and vacuum hot-water supply heaters. The Facilities and Systems segment is involved in the sale and maintenance of building facilities, semiconductor industry-use facilities and clean systems.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
158,573
151,161
149,166
142,651
134,092
146,726
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
1%
5%
6%
-9%
9%
Chi phí doanh thu
121,363
117,468
119,627
111,096
107,909
119,927
Lợi nhuận gộp
37,210
33,693
29,539
31,555
26,183
26,799
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22,884
17,993
17,362
16,308
14,974
15,042
Nghiên cứu và Phát triển
--
1,777
1,626
1,147
1,003
1,044
Chi phí hoạt động
22,885
20,161
19,310
17,742
16,255
16,326
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
6
43
130
178
181
43
Lợi nhuận trước thuế
16,812
14,932
12,427
14,102
10,789
10,700
Chi phí thuế thu nhập
5,240
4,337
3,554
4,420
3,315
3,146
Lợi nhuận ròng
11,404
10,391
8,754
9,621
7,434
7,529
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
19%
-9%
28.99%
-1%
1%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
73.76
78.58
80
80.03
81.22
81.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-2%
0%
-1%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
154.6
132.22
109.42
120.2
91.52
92.72
Tăng trưởng EPS
9%
21%
-9%
31%
-1%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-6,639
-17,732
26,625
8,176
-4,034
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
23.46%
22.28%
19.8%
22.12%
19.52%
18.26%
Lợi nhuận hoạt động
9.03%
8.95%
6.85%
9.68%
7.4%
7.13%
Lợi nhuận gộp
7.19%
6.87%
5.86%
6.74%
5.54%
5.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-4.39%
-11.88%
18.66%
6.09%
-2.74%
EBITDA
--
15,466
12,026
14,949
10,889
11,509
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
10.23%
8.06%
10.47%
8.12%
7.84%
D&A cho EBITDA
--
1,934
1,797
1,136
961
1,036
EBIT
14,325
13,532
10,229
13,813
9,928
10,473
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.03%
8.95%
6.85%
9.68%
7.4%
7.13%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.16%
29.04%
28.59%
31.34%
30.72%
29.4%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Takuma Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Takuma Co., Ltd. có tổng tài sản là $190,919, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,391
Tỷ lệ tài chính chính của TKUMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Takuma Co., Ltd. là 2.32, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,923.57.
Doanh thu của Takuma Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Takuma Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Environment and Energy (Domestic), với doanh thu 118,886,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Takuma Co., Ltd., với doanh thu 146,761,000,000.
Takuma Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Takuma Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,391
Takuma Co., Ltd. có nợ không?
có, Takuma Co., Ltd. có nợ là 82,185
Takuma Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Takuma Co., Ltd. có tổng cộng 76.41 cổ phiếu đang lưu hành