Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
--
--
--
--
--
--
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
--
--
--
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
--
--
--
--
--
--
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
109,089
109,089
73,857
36,318
41,624
6,623
Chi phí thuế thu nhập
28,331
28,331
20,540
2,231
13,643
1,287
Lợi nhuận ròng
77,158
77,158
49,192
31,655
26,563
5,166
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
56.99%
56.99%
55%
19%
413.99%
-18%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
9,398.32
9,473.97
9,148.92
8,995.97
7,111.36
3,906
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
4%
2%
27%
82%
0%
EPS (Làm loãng)
8.2
8.14
5.37
3.51
3.73
1.32
Tăng trưởng EPS
63%
51%
53%
-6%
183%
-19%
Lưu thông tiền mặt tự do
-116,031
-116,031
301,261
336,061
67,847
24,512
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
--
--
--
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.97%
25.97%
27.81%
6.14%
32.77%
19.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Türkiye Vakiflar Bankasi Türk Anonim Ortakligi là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Türkiye Vakiflar Bankasi Türk Anonim Ortakligi có tổng tài sản là $5,493,133, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $77,158
Tỷ lệ tài chính chính của TKYVY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Türkiye Vakiflar Bankasi Türk Anonim Ortakligi là 1.06, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Türkiye Vakiflar Bankasi Türk Anonim Ortakligi được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Türkiye Vakiflar Bankasi Türk Anonim Ortakligi lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Treasury and Investment, với doanh thu 116,943,776,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Turkey là thị trường chính cho Türkiye Vakiflar Bankasi Türk Anonim Ortakligi, với doanh thu 143,769,483,000.
Türkiye Vakiflar Bankasi Türk Anonim Ortakligi có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Türkiye Vakiflar Bankasi Türk Anonim Ortakligi có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $77,158
Türkiye Vakiflar Bankasi Türk Anonim Ortakligi có nợ không?
có, Türkiye Vakiflar Bankasi Türk Anonim Ortakligi có nợ là 5,164,643
Türkiye Vakiflar Bankasi Türk Anonim Ortakligi có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Türkiye Vakiflar Bankasi Türk Anonim Ortakligi có tổng cộng 9,915.92 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$6.3
Giá mở cửa
$6.3
Phạm vi ngày
$6.3 - $6.3
Phạm vi 52 tuần
$6.3 - $6.3
Khối lượng
810
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
1.49
Vốn hóa thị trường
$6.2B
TURKIYE VAKIFLAR BANKASI T.A.O. là gì?
Türkiye Vakiflar Bankasi TAO engages in the provision of banking products and services. The company offers its products and services through its corporate, commercial and Small and Medium Enterprises (SME) banking, as well as through its retail and private banking business lines. The Bank is also active in investment banking and capital markets, as well as provides a range of financial services including insurance, financial leasing and factoring through its financial subsidiaries. Its banking products include: time and demand deposit, accumulating account, repos, overdraft facilities, spot loans, foreign currency indexed loans, consumer loans, automobile and housing loans, working capital loans, discounted bills, foreign currency loans, pre-export loans, letters of guarantee, letters of credit, export factoring, acceptance credits, leasing, insurance, futures, salary payments, investment account, bill payments, tax collections and payment orders, among others.