Telix Pharmaceuticals Limited.engages in the development and commercialization of several clinical-stage oncology assets. The company is headquartered in Melbourne, Victoria. The company went IPO on 2017-11-15. The company is developing a portfolio of clinical and commercial stage products that aims to address significant unmet medical needs in oncology and rare diseases. Its segments include Therapeutics, Precision Medicine and Telix Manufacturing Solutions. Therapeutics segment develops targeted radionuclide therapies for urologic, neurologic, musculoskeletal and hematological cancers. Precision Medicine segment focuses on bringing diagnostic imaging solutions to market. Precision Medicine segment also includes MedTech and International businesses. Telix Manufacturing Solutions segment is its global network of facilities designed to deliver patient doses worldwide. Its pipeline products include TLX591, TLX250, TLX101, TLX66, TLX592, TLX252, TLX400, Illuccix (68Ga-PSMA-11) and TLX007-CDx.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
803
803
516
332
103
7
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
56%
56%
55%
222%
1,371%
40%
Chi phí doanh thu
421
421
197
129
42
2
Lợi nhuận gộp
381
381
319
203
61
5
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
192
192
129
83
56
46
Nghiên cứu và Phát triển
171
171
127
85
52
34
Chi phí hoạt động
350
350
264
190
120
81
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-27
-27
-19
-8
-4
-5
Lợi nhuận trước thuế
-5
-5
37
2
-63
-80
Chi phí thuế thu nhập
1
1
4
-1
3
0
Lợi nhuận ròng
-7
-7
33
4
-67
-80
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-121%
-121%
725%
-106%
-16%
82%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
338.55
337.88
345.18
323.71
310.64
282.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-7%
-2%
7%
4%
10%
10%
EPS (Làm loãng)
-0.02
-0.02
0.09
0.01
-0.21
-0.28
Tăng trưởng EPS
-121%
-122%
651%
-106%
-24%
64%
Lưu thông tiền mặt tự do
-73
-73
-3
7
-50
-60
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
47.44%
47.44%
61.82%
61.14%
59.22%
71.42%
Lợi nhuận hoạt động
3.73%
3.73%
10.46%
3.61%
-56.31%
-1,085.71%
Lợi nhuận gộp
-0.87%
-0.87%
6.39%
1.2%
-65.04%
-1,142.85%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-9.09%
-9.09%
-0.58%
2.1%
-48.54%
-857.14%
EBITDA
--
--
--
--
-53
-71
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
-51.45%
-1,014.28%
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
5
5
EBIT
30
30
54
12
-58
-76
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.73%
3.73%
10.46%
3.61%
-56.31%
-1,085.71%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-20%
-20%
10.81%
-50%
-4.76%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Telix Pharmaceuticals Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Telix Pharmaceuticals Limited có tổng tài sản là $1,163, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7
Tỷ lệ tài chính chính của TLPPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Telix Pharmaceuticals Limited là 1.55, tỷ suất lợi nhuận ròng là -0.87, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.37.
Doanh thu của Telix Pharmaceuticals Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Telix Pharmaceuticals Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Precision Medicine, với doanh thu 771,106,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Telix Pharmaceuticals Limited, với doanh thu 762,308,000.
Telix Pharmaceuticals Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Telix Pharmaceuticals Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7
Telix Pharmaceuticals Limited có nợ không?
có, Telix Pharmaceuticals Limited có nợ là 748
Telix Pharmaceuticals Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Telix Pharmaceuticals Limited có tổng cộng 338.77 cổ phiếu đang lưu hành