TeamViewer SE is a holding company, which engages in the provision of a cloud-based platform to network computers, machines and industrial equipment and digitally supports work processes along the entire value chain in both the industrial and service sectors. The firm focuses primarily on the cloud-based technologies that enable online remote support and collaboration globally. The firm offers software solutions to remotely access and connect any computer, tablet, laptop, mobile device and Internet of Things (IoT) endpoint, such us industrial machines to allow remote control, management and monitoring of devices, as well as interaction and collaboration. Its product portfolio includes TeamViewer, TeamViewer Tensor, TeamViewer Pilot, TeamViewer loT, TeamViewer Remote Management, servicecamp and Bizz. The firm has offices in Europe, the United States and Asia Pacific.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
751
183
192
189
185
178
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
3%
9%
13%
13%
11%
Chi phí doanh thu
101
24
26
25
24
24
Lợi nhuận gộp
650
158
166
164
160
154
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
296
68
71
74
81
81
Nghiên cứu và Phát triển
98
25
24
23
24
23
Chi phí hoạt động
388
96
96
98
97
101
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
187
50
61
39
36
44
Chi phí thuế thu nhập
64
15
23
10
13
14
Lợi nhuận ròng
122
34
37
28
22
29
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-6%
17%
9%
-28%
-15%
32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
158.01
158.01
156.97
158.02
156.96
157.86
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
-3%
-5%
EPS (Làm loãng)
0.77
0.21
0.23
0.18
0.14
0.18
Tăng trưởng EPS
-5%
15%
8%
-27%
-12%
39%
Lưu thông tiền mặt tự do
230
40
88
32
69
37
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
86.55%
86.33%
86.45%
86.77%
86.48%
86.51%
Lợi nhuận hoạt động
34.75%
33.33%
35.93%
34.92%
34.05%
29.77%
Lợi nhuận gộp
16.24%
18.57%
19.27%
14.81%
11.89%
16.29%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
30.62%
21.85%
45.83%
16.93%
37.29%
20.78%
EBITDA
314
74
82
79
76
66
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
41.81%
40.43%
42.7%
41.79%
41.08%
37.07%
D&A cho EBITDA
53
13
13
13
13
13
EBIT
261
61
69
66
63
53
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
34.75%
33.33%
35.93%
34.92%
34.05%
29.77%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.22%
30%
37.7%
25.64%
36.11%
31.81%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TeamViewer SE là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TeamViewer SE có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TMVWF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TeamViewer SE là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của TeamViewer SE được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TeamViewer SE lĩnh vực doanh thu lớn nhất là TeamViewer Platform, với doanh thu 626,689,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho TeamViewer SE, với doanh thu 175,943,000.
TeamViewer SE có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TeamViewer SE có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
TeamViewer SE có nợ không?
không có, TeamViewer SE có nợ là 0
TeamViewer SE có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TeamViewer SE có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành