Tennant Co. engages in the design, manufacture, and marketing of cleaning solutions. The company is headquartered in Eden Prairie, Minnesota and currently employs 4,484 full-time employees. The company offers products and solutions consisting of manual and autonomous mechanized cleaning equipment for both industrial and commercial uses, detergent-free and other sustainable cleaning technologies, aftermarket parts and consumables, equipment maintenance and repair services, and business solutions, such as financing, rental and leasing programs, and machine-to-machine asset management solutions. Its products are used in various environments, including retail establishments, distribution centers, factories and warehouses, public venues, such as arenas and stadiums, office buildings, schools and universities, hospitals, and clinics, and more. The company markets its offerings under the brands: Tennant, Nobles, Alfa Uma Empresa Tennant, IPC, Gaomei and Rongen brands, as well as private-label brands. The company has a portfolio of differentiated technology solutions that includes IRIS, ec-H2O NanoClean, and ReadySpace.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,211
297
291
303
318
290
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
2%
-11%
-4%
-4%
-7%
Chi phí doanh thu
733
184
190
173
184
170
Lợi nhuận gộp
477
113
100
129
134
120
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
377
98
89
95
94
90
Nghiên cứu và Phát triển
42
10
11
10
9
9
Chi phí hoạt động
424
108
101
105
103
94
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
1
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
41
0
-6
19
27
17
Chi phí thuế thu nhập
10
0
-1
4
7
4
Lợi nhuận ròng
30
0
-4
14
20
13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-56%
-100%
-167%
-30%
-26%
-54%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
17.8
17.8
18.15
18.54
18.68
18.96
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-6%
-6%
-5%
-3%
-3%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.73
0.01
-0.24
0.8
1.08
0.69
Tăng trưởng EPS
-52%
-98%
-170%
-26%
-26%
-54%
Lưu thông tiền mặt tự do
16
-34
9
22
18
-7
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.38%
38.04%
34.36%
42.57%
42.13%
41.37%
Lợi nhuận hoạt động
4.37%
1.34%
0%
7.59%
9.43%
8.62%
Lợi nhuận gộp
2.47%
0%
-1.37%
4.62%
6.28%
4.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.32%
-11.44%
3.09%
7.26%
5.66%
-2.41%
EBITDA
112
18
15
37
44
39
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.24%
6.06%
5.15%
12.21%
13.83%
13.44%
D&A cho EBITDA
59
14
15
14
14
14
EBIT
53
4
0
23
30
25
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.37%
1.34%
0%
7.59%
9.43%
8.62%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.39%
0%
16.66%
21.05%
25.92%
23.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tennant Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tennant Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TNC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tennant Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Tennant Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tennant Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Leasing and Related Operations, với doanh thu 543,100,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Tennant Co, với doanh thu 153,045,000.
Tennant Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tennant Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0