Thungela Resources Ltd. engages in the production and marketing of thermal coal reserves. The firm owns interests in and produces its thermal coal from seven mining operations. The Company’s segments include South Africa and Australia. The Opencast mining operations undertaken in an opencast mine where coal is extracted include the mining operations: Isibonelo, Khwezela, Mafube and Rietvlei. The Underground mining operations undertaken in an underground mine where coal is extracted include the mining operations: Zibulo, Greenside, Goedehoop, and Elders project. Its services operations provide various services to support the ongoing operations of the Company. Its Underground mining operations undertaken in an underground mine where coal is extracted at Ensham, as well as the operations providing various services to support the mining operations in that country. The company holds a 50% interest in the Phola Coal Processing Plant, and a 23% indirect interest in the Richards Bay Coal Terminal.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
29,599
29,599
35,554
30,634
50,753
26,282
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-17%
-17%
16%
-40%
93%
601%
Chi phí doanh thu
3,633
3,633
4,279
3,115
3,950
2,040
Lợi nhuận gộp
25,966
25,966
31,275
27,519
46,803
24,242
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,947
6,947
6,691
5,410
5,117
4,492
Nghiên cứu và Phát triển
90
90
87
63
54
124
Chi phí hoạt động
27,486
27,486
27,696
20,597
19,288
15,504
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
354
354
-341
-533
-479
-148
Lợi nhuận trước thuế
-7,996
-7,996
4,998
7,202
24,143
7,509
Chi phí thuế thu nhập
-889
-889
1,454
2,232
5,938
571
Lợi nhuận ròng
-7,085
-7,085
3,592
5,162
16,988
6,429
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-297%
-297%
-30%
-70%
164%
-2,048%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
127.52
129.65
135.93
139.8
136.04
105.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-5%
-3%
3%
28.99%
-23%
EPS (Làm loãng)
-55.55
-54.64
26.42
36.92
124.87
60.87
Tăng trưởng EPS
-306%
-307%
-28%
-70%
105%
-2,614%
Lưu thông tiền mặt tự do
-755
-755
1,763
5,167
17,861
3,793
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
87.72%
87.72%
87.96%
89.83%
92.21%
92.23%
Lợi nhuận hoạt động
-5.13%
-5.13%
10.06%
22.59%
54.21%
33.24%
Lợi nhuận gộp
-23.93%
-23.93%
10.1%
16.85%
33.47%
24.46%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.55%
-2.55%
4.95%
16.86%
35.19%
14.43%
EBITDA
1,394
1,394
6,031
8,479
28,712
9,756
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
4.7%
4.7%
16.96%
27.67%
56.57%
37.12%
D&A cho EBITDA
2,914
2,914
2,452
1,557
1,197
1,018
EBIT
-1,520
-1,520
3,579
6,922
27,515
8,738
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-5.13%
-5.13%
10.06%
22.59%
54.21%
33.24%
Tỷ suất thuế hiệu quả
11.11%
11.11%
29.09%
30.99%
24.59%
7.6%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Thungela Resources Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Thungela Resources Limited có tổng tài sản là $37,785, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7,085
Tỷ lệ tài chính chính của TNGRF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Thungela Resources Limited là 1.73, tỷ suất lợi nhuận ròng là -23.93, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $228.28.
Doanh thu của Thungela Resources Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Thungela Resources Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Underground, với doanh thu 20,365,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Thungela Resources Limited, với doanh thu 28,045,000,000.
Thungela Resources Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Thungela Resources Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-7,085
Thungela Resources Limited có nợ không?
có, Thungela Resources Limited có nợ là 21,773
Thungela Resources Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Thungela Resources Limited có tổng cộng 126.78 cổ phiếu đang lưu hành