Toagosei Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of chemical and industrial products. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 2,680 full-time employees. The firm operates through five business segments. The Core Chemicals segment manufactures and sells electrolytic products such as caustic soda, caustic potash, and sodium hypochlorite, industrial gases and acrylic monomers such as acrylic acid and acrylic acid esters. The Polymer and Oligomer segment manufactures and sells acrylic oligomers such as acrylic polymers, polymer flocculants, and light-curing resins. The Adhesive Materials segment manufactures and sells instant adhesives and functional adhesives. The High-Performance Materials segment manufactures and sells high-purity inorganic chemicals and inorganic functional materials. The Resin Processed Products segment manufactures and sells environmental infrastructure system products, building materials and civil engineering products. The company also conducts new product research and development, transportation.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
161,124
38,634
42,449
39,519
40,522
39,822
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-3%
-4%
-5%
-5%
2%
Chi phí doanh thu
113,372
26,901
29,908
27,902
28,661
28,708
Lợi nhuận gộp
47,752
11,733
12,541
11,617
11,861
11,114
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
33,729
8,526
8,968
8,029
8,206
7,749
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
33,729
8,527
8,968
8,028
8,206
7,751
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-494
-63
-328
-107
4
-21
Lợi nhuận trước thuế
18,559
3,955
6,276
3,193
5,135
2,741
Chi phí thuế thu nhập
4,935
1,152
1,497
887
1,399
721
Lợi nhuận ròng
13,540
2,774
4,764
2,287
3,715
2,000
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
21%
39%
247%
-34%
-14%
-26%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
106.71
106.71
107.46
108.06
109.77
111.07
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-4%
-4%
-4%
-4%
EPS (Làm loãng)
126.88
25.99
44.33
21.16
33.84
18
Tăng trưởng EPS
26%
44%
263%
-31%
-11%
-24%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
-8,000
--
-1,125
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
29.63%
30.36%
29.54%
29.39%
29.27%
27.9%
Lợi nhuận hoạt động
8.7%
8.29%
8.41%
9.08%
9.01%
8.44%
Lợi nhuận gộp
8.4%
7.18%
11.22%
5.78%
9.16%
5.02%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
-18.84%
--
-2.77%
--
EBITDA
--
--
9,451
--
9,429
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
22.26%
--
23.26%
--
D&A cho EBITDA
--
--
5,878
--
5,774
--
EBIT
14,023
3,206
3,573
3,589
3,655
3,363
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.7%
8.29%
8.41%
9.08%
9.01%
8.44%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.59%
29.12%
23.85%
27.77%
27.24%
26.3%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Toagosei Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Toagosei Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TOAGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Toagosei Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Toagosei Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Toagosei Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Core Chemicals, với doanh thu 71,772,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Toagosei Co., Ltd., với doanh thu 132,877,000,000.
Toagosei Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Toagosei Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Toagosei Co., Ltd. có nợ không?
không có, Toagosei Co., Ltd. có nợ là 0
Toagosei Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Toagosei Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành