Tonopah Divide Mining Co. is an exploration stage company. The company is headquartered in Tiburon, California. The company went IPO on 2003-08-26. The firm is a gold and silver producer in the Divide Mining District, Esmeralda County, Nevada. The firm principal sources consist of oil and gas royalties, and dividends.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
07/31/2025
07/31/2024
07/31/2023
07/31/2022
07/31/2021
Doanh thu
49,563
46,356
41,914
33,449
20,288
15,590
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
13%
11%
25%
65%
30%
-43%
Chi phí doanh thu
15,761
14,581
12,827
10,006
5,980
4,806
Lợi nhuận gộp
33,802
31,774
29,086
23,443
14,308
10,784
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
30,383
27,473
24,964
21,249
15,904
14,421
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
30,383
28,653
25,837
22,025
16,741
15,447
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
12
19
15
14
216
Lợi nhuận trước thuế
3,441
3,029
3,159
1,047
1,841
-595
Chi phí thuế thu nhập
1,419
1,308
1,032
431
707
-129
Lợi nhuận ròng
2,021
1,720
2,127
616
1,134
-466
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
-19%
245%
-46%
-343%
-39%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11.53
11.53
11.58
11.58
11.58
11.58
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
175.29
149.22
183.66
53.17
97.88
-40.25
Tăng trưởng EPS
11%
-19%
245%
-46%
-343%
-39%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,425
63
2,806
845
5,588
-2,750
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
68.2%
68.54%
69.39%
70.08%
70.52%
69.17%
Lợi nhuận hoạt động
6.89%
6.73%
7.74%
4.23%
-11.99%
-29.9%
Lợi nhuận gộp
4.07%
3.71%
5.07%
1.84%
5.58%
-2.98%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.89%
0.13%
6.69%
2.52%
27.54%
-17.63%
EBITDA
4,783
4,342
4,162
2,224
-1,581
-3,621
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.65%
9.36%
9.92%
6.64%
-7.79%
-23.22%
D&A cho EBITDA
1,365
1,221
914
807
852
1,041
EBIT
3,418
3,121
3,248
1,417
-2,433
-4,662
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.89%
6.73%
7.74%
4.23%
-11.99%
-29.9%
Tỷ suất thuế hiệu quả
41.23%
43.18%
32.66%
41.16%
38.4%
21.68%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tonopah Divide Mining Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Eternal Hospitality Group Co.,Ltd. có tổng tài sản là $21,382, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,720
Tỷ lệ tài chính chính của TODM là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Eternal Hospitality Group Co.,Ltd. là 1.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.71, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,019.94.
Doanh thu của Tonopah Divide Mining Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Eternal Hospitality Group Co.,Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Food and Beverage, với doanh thu 41,914,070,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Eternal Hospitality Group Co.,Ltd., với doanh thu 41,914,070,000.
Tonopah Divide Mining Co có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Eternal Hospitality Group Co.,Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,720
Tonopah Divide Mining Co có nợ không?
có, Eternal Hospitality Group Co.,Ltd. có nợ là 11,607
Tonopah Divide Mining Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Eternal Hospitality Group Co.,Ltd. có tổng cộng 11.53 cổ phiếu đang lưu hành