Tokyu Corp. engages in railway and real estate businesses. The company is headquartered in Shibuya-Ku, Tokyo-To and currently employs 24,054 full-time employees. The firm operates in four business segments. The Transportation segment is engaged in the operation of railways and airports, the provision of bus transportation services, as well as the railway related business. The Real Estate segment is engaged in the sale, management, leasing and brokerage of real estate, as well as the construction business. The Leisure Service segment in engaged in the operation of department stores, chain stores and shopping centers, as well as the credit cards business, cable television business, advertising agency business and video business. The Hotel and Resort segment is engaged in the operation of hotels and golf courses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,053,865
1,054,981
1,037,819
931,293
879,112
935,927
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
2%
11%
6%
-6%
-20%
Chi phí doanh thu
721,448
720,550
716,161
668,869
639,344
747,433
Lợi nhuận gộp
332,417
334,431
321,658
262,424
239,768
188,494
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
234,311
217,991
213,147
205,040
195,776
205,718
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
234,315
230,946
226,753
217,821
208,224
220,152
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,181
-637
-1,233
405
2,198
1,462
Lợi nhuận trước thuế
109,440
107,338
94,365
41,385
27,032
-55,715
Chi phí thuế thu nhập
20,119
24,772
30,431
14,324
16,829
2,560
Lợi nhuận ròng
85,403
79,677
63,763
25,995
8,782
-56,229
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
25%
145%
196%
-115.99%
-233%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
570.99
591.01
602.46
605.41
602.24
604.08
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-2%
0%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
149.56
134.81
105.83
42.93
14.58
-93.08
Tăng trưởng EPS
7%
27%
146%
194%
-115.99%
-233%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
24,746
28,470
-59,281
-31,133
-29,105
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
31.54%
31.7%
30.99%
28.17%
27.27%
20.13%
Lợi nhuận hoạt động
9.3%
9.8%
9.14%
4.78%
3.58%
-3.38%
Lợi nhuận gộp
8.1%
7.55%
6.14%
2.79%
0.99%
-6%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
2.34%
2.74%
-6.36%
-3.54%
-3.1%
EBITDA
--
190,075
181,681
127,583
115,735
56,650
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
18.01%
17.5%
13.69%
13.16%
6.05%
D&A cho EBITDA
--
86,590
86,776
82,980
84,191
88,308
EBIT
98,102
103,485
94,905
44,603
31,544
-31,658
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.3%
9.8%
9.14%
4.78%
3.58%
-3.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
18.38%
23.07%
32.24%
34.61%
62.25%
-4.59%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tokyu Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tokyu Corporation có tổng tài sản là $2,698,981, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $79,677
Tỷ lệ tài chính chính của TOKUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tokyu Corporation là 1.44, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.55, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,785.02.
Doanh thu của Tokyu Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tokyu Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Lifestyle Services, với doanh thu 507,604,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Tokyu Corporation, với doanh thu 1,054,981,000,000.
Tokyu Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tokyu Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $79,677
Tokyu Corporation có nợ không?
có, Tokyu Corporation có nợ là 1,871,006
Tokyu Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tokyu Corporation có tổng cộng 574.58 cổ phiếu đang lưu hành