TeraGo, Inc. engages in the provision of connectivity, colocation, and enterprise infrastructure cloud services. The company is headquartered in Thornhill, Ontario and currently employs 98 full-time employees. The company went IPO on 2007-05-16. The firm (mmWave spectrum holder) possesses exclusive spectrum licenses in the 24 gigahertz (GHz) and 38 GHz spectrum bands, which it utilizes to provide secure and dedicated SLA guaranteed enterprise grade performance. The firm owns and controls a national multiprotocol label switching distribution network from Victoria to Montreal that aggregates customer voice and data traffic and interconnects, when necessary, with carrier diverse leased fiber optic facilities. The company offers a range of diverse Ethernet-based services. The company serves Canadian and Global businesses operating in markets across Canada, including Toronto, Montreal, Calgary, Edmonton, Vancouver, Ottawa and Winnipeg.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
25
26
26
27
43
45
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
0%
-4%
-37%
-4%
-6%
Chi phí doanh thu
6
6
6
7
11
9
Lợi nhuận gộp
19
19
19
20
32
35
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11
11
12
12
15
17
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
25
26
28
29
37
40
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-13
-13
-13
-11
-15
-8
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-13
-13
-13
-11
-15
-8
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
18%
-27%
88%
33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
20.05
20.6
20.45
19.1
18.77
16.69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
7%
2%
12%
3%
EPS (Làm loãng)
-0.64
-0.64
-0.64
-0.61
-0.81
-0.49
Tăng trưởng EPS
-6%
0%
6%
-25%
65%
14%
Lưu thông tiền mặt tự do
1
1
-5
-4
1
5
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
76%
73.07%
73.07%
74.07%
74.41%
77.77%
Lợi nhuận hoạt động
-24%
-26.92%
-34.61%
-33.33%
-11.62%
-8.88%
Lợi nhuận gộp
-52%
-50%
-50%
-40.74%
-34.88%
-17.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4%
3.84%
-19.23%
-14.81%
2.32%
11.11%
EBITDA
3
2
0
1
9
10
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12%
7.69%
0%
3.7%
20.93%
22.22%
D&A cho EBITDA
9
9
9
10
14
14
EBIT
-6
-7
-9
-9
-5
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-24%
-26.92%
-34.61%
-33.33%
-11.62%
-8.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của TeraGo Inc. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), TeraGo Inc. có tổng tài sản là $53, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-13
Tỷ lệ tài chính chính của TRAGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của TeraGo Inc. là 1.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là -50, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1.26.
Doanh thu của TeraGo Inc. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
TeraGo Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Connectivity, với doanh thu 26,034,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Canada là thị trường chính cho TeraGo Inc., với doanh thu 26,034,000.
TeraGo Inc. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, TeraGo Inc. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-13
TeraGo Inc. có nợ không?
có, TeraGo Inc. có nợ là 49
TeraGo Inc. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
TeraGo Inc. có tổng cộng 20.69 cổ phiếu đang lưu hành