Trendlines Group Ltd. engages in the investment and development of medical and agricultural technology companies. The company invests principally through four business units: two Israeli government-franchised incubators, Trendlines Medical and Trendlines Agtech, a Singapore incubator, Trendlines Medical Singapore, and an in-house innovation center, Trendlines Labs. The Group’ s portfolio include more than 50 companies engaged with medical and agricultural technologies and products. The Group is involved in all aspects of its portfolio companies from technology development to business building. The Group in partnerships with entrepreneurs, investors, strategic players, inventors, and governments aims to improve the human condition.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
0
0
1
4
3
2
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-100%
-100%
-75%
33%
50%
-33%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7
6
7
9
10
10
Nghiên cứu và Phát triển
0
0
0
1
1
1
Chi phí hoạt động
5
5
8
11
13
12
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
-1
-6
0
Lợi nhuận trước thuế
1
1
-10
-34
-17
2
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
-2
-3
Lợi nhuận ròng
1
1
-9
-33
-14
6
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-111%
-111%
-73%
136%
-333%
-300%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,223.72
1,167.88
1,026.2
945.02
861.06
796.01
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
15%
14%
9%
10%
8%
1%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
-0.03
-0.01
0
Tăng trưởng EPS
-114.99%
-117%
-74%
113.99%
-305%
-274%
Lưu thông tiền mặt tự do
-9
-9
-8
-6
-15
0
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
-700%
-150%
-300%
-500%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
-900%
-825%
-466.66%
300%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
-800%
-150%
-500%
0%
EBITDA
-4
-4
-7
-6
-9
-9
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
-700%
-150%
-300%
-450%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
1
EBIT
-4
-4
-7
-6
-9
-10
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
-700%
-150%
-300%
-500%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
11.76%
-150%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của The Trendlines Group Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), The Trendlines Group Ltd. có tổng tài sản là $85, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1
Tỷ lệ tài chính chính của TRNGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của The Trendlines Group Ltd. là 12.14, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của The Trendlines Group Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
The Trendlines Group Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Innovative Agrifood Tech and Medical Device, với doanh thu -661,522 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Israel là thị trường chính cho The Trendlines Group Ltd., với doanh thu -661,522.
The Trendlines Group Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, The Trendlines Group Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1
The Trendlines Group Ltd. có nợ không?
có, The Trendlines Group Ltd. có nợ là 7
The Trendlines Group Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
The Trendlines Group Ltd. có tổng cộng 1,371.81 cổ phiếu đang lưu hành