Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
7,314
7,314
7,093
6,460
6,488
7,671
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
10%
0%
-15%
24%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,467
4,467
4,274
4,076
3,621
3,725
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
4,892
4,892
4,715
4,419
3,868
3,961
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1
1
-7
-15
-17
-5
Lợi nhuận trước thuế
2,875
2,875
2,819
2,490
1,948
3,994
Chi phí thuế thu nhập
667
667
683
654
498
896
Lợi nhuận ròng
2,036
2,036
2,044
1,744
1,521
3,002
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
17%
15%
-49%
30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
218.5
220.3
223.3
224.8
227.1
228.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
-1%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
9.32
9.24
9.15
7.75
6.7
13.12
Tăng trưởng EPS
2%
1%
18%
16%
-49%
31%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,479
1,479
1,262
911
2,121
3,212
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
33.11%
33.11%
33.52%
31.59%
40.36%
48.36%
Lợi nhuận gộp
27.83%
27.83%
28.81%
26.99%
23.44%
39.13%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
20.22%
20.22%
17.79%
14.1%
32.69%
41.87%
EBITDA
2,533
2,533
2,534
2,175
2,727
3,914
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
34.63%
34.63%
35.72%
33.66%
42.03%
51.02%
D&A cho EBITDA
111
111
156
134
108
204
EBIT
2,422
2,422
2,378
2,041
2,619
3,710
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
33.11%
33.11%
33.52%
31.59%
40.36%
48.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.2%
23.2%
24.22%
26.26%
25.56%
22.43%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của T Rowe Price Group Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), T Rowe Price Group Inc có tổng tài sản là $14,341, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,036
Tỷ lệ tài chính chính của TROW là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của T Rowe Price Group Inc là 4.11, tỷ suất lợi nhuận ròng là 27.83, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $33.2.
Doanh thu của T Rowe Price Group Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hiện tại dữ liệu T Rowe Price Group Inc chưa có sẵn.
T Rowe Price Group Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, T Rowe Price Group Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,036
T Rowe Price Group Inc có nợ không?
có, T Rowe Price Group Inc có nợ là 3,481
T Rowe Price Group Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
T Rowe Price Group Inc có tổng cộng 218.56 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$87.98
Giá mở cửa
$87.31
Phạm vi ngày
$86.69 - $88.91
Phạm vi 52 tuần
$77.85 - $118.22
Khối lượng
550.9K
Khối lượng trung bình
2.2M
Tỷ suất cổ tức
5.61%
EPS (TTM)
9.47
Vốn hóa thị trường
$19.3B
TROW là gì?
T. Rowe Price Group, Inc. engages in the provision of investment management services. The company is headquartered in Baltimore, Maryland and currently employs 7,773 full-time employees. The company provides a range of investment solutions across equity, fixed income, multi-asset, and alternative capabilities for clients from individuals to advisors to institutions to retirement plan sponsors. The company also provides certain investment advisory clients with related administrative services, including distribution, mutual fund transfer agent, accounting, and shareholder services; participant recordkeeping and transfer agent services for defined contribution retirement plans; brokerage; trust services, and non-discretionary advisory services through model delivery. The company distributes its array of active investment solutions through a diverse set of distribution channels and vehicles. These vehicles include an array of U.S. mutual funds, collective investment trusts, exchange-traded funds, subadvised funds, separately managed accounts, and other sponsored products.