Tenaris SA engages in the manufacture and supply of steel pipe products. The firm supplies round steel bars and flat steel products for its pipes business. The company operates through Tubes business segment. The Tubes segment includes the production and sale of both seamless and welded steel tubular products, and related services primarily for the oil and gas industry, principally oil country tubular goods (OCTG) used in drilling operations, and for other industrial applications with production processes that include in the transformation of steel into tubular products. The company operates in geographical areas, such as North America, South America, Europe, Middle East and Africa, and Asia Pacific. Its products and services include OCTG, Premium Connections, Rig Direct, Offshore Line Pipe, Onshore Line Pipe, Hydrocarbon Processing, Power Generation, Sucker Rods, Coiled Tubing, Industrial and Mechanical, and Automotive.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
11,981
11,981
12,523
14,868
11,762
6,521
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-4%
-16%
26%
80%
27%
Chi phí doanh thu
7,860
7,860
8,135
8,668
7,069
4,598
Lợi nhuận gộp
4,120
4,120
4,388
6,199
4,692
1,922
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,763
1,828
1,772
1,798
1,506
1,063
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,837
1,837
1,864
1,920
1,616
1,136
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-25
-72
-100
-95
0
-1
Lợi nhuận trước thuế
2,473
2,473
2,556
4,632
3,165
1,242
Chi phí thuế thu nhập
500
500
479
674
617
189
Lợi nhuận ròng
1,932
1,932
2,036
3,918
2,553
1,100
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-5%
-5%
-48%
53%
132%
-274%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,009.66
1,009.66
1,127.49
1,178.73
1,180.53
1,180.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-8%
-10%
-4%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.91
1.91
1.8
3.32
2.16
0.93
Tăng trưởng EPS
3%
6%
-46%
54%
132%
-272%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,982
1,982
2,161
3,775
769
-125
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.38%
34.38%
35.03%
41.69%
39.89%
29.47%
Lợi nhuận hoạt động
19.05%
19.05%
20.14%
28.77%
26.14%
12.05%
Lợi nhuận gộp
16.12%
16.12%
16.25%
26.35%
21.7%
16.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
16.54%
16.54%
17.25%
25.39%
6.53%
-1.91%
EBITDA
2,899
2,899
3,155
4,827
3,682
1,380
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.19%
24.19%
25.19%
32.46%
31.3%
21.16%
D&A cho EBITDA
616
616
632
548
607
594
EBIT
2,283
2,283
2,523
4,279
3,075
786
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.05%
19.05%
20.14%
28.77%
26.14%
12.05%
Tỷ suất thuế hiệu quả
20.21%
20.21%
18.74%
14.55%
19.49%
15.21%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tenaris S.A. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tenaris S.A. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,932
Tỷ lệ tài chính chính của TS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tenaris S.A. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 16.12, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $11.86.
Doanh thu của Tenaris S.A. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tenaris S.A. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Tubes, với doanh thu 13,120,705,805 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Tenaris S.A., với doanh thu 5,363,769,877.
Tenaris S.A. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tenaris S.A. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,932
Tenaris S.A. có nợ không?
không có, Tenaris S.A. có nợ là 0
Tenaris S.A. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tenaris S.A. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành