Tsubakimoto Chain Co. engages in the manufacture and sale of industrial-use chains, motion control units, and other power transmission products. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu and currently employs 8,768 full-time employees. The firm operates four segments. The Chain segment includes drive chains, small conveyor chains, large conveyor chains, plastic modular chains, top chains and others. The Motion Control segment includes reducers, linear actuators, shaft couplings, fasteners, clutches, electrical control devices, mechanical overload protection devices, and others. The Mobility segment includes engine timing chain systems (cam drives, accessory drives), transfer case chains and others. The Material Handling segment provides systems for the logistics industry, life sciences, newspaper printing plants, automotive, and other transport, sorting, and others. The firm also engages in building maintenance, insurance agency services, and new business ventures.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
281,984
279,193
266,812
251,574
215,879
193,399
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
5%
6%
17%
12%
-15%
Chi phí doanh thu
197,363
197,010
189,046
180,321
153,134
145,764
Lợi nhuận gộp
84,621
82,183
77,766
71,253
62,745
47,635
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
62,896
56,566
54,129
50,183
43,003
36,885
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
62,897
59,329
56,504
52,268
44,903
38,739
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-31
286
600
389
709
1,362
Lợi nhuận trước thuế
30,950
30,167
25,894
18,292
20,081
12,159
Chi phí thuế thu nhập
7,972
7,998
7,282
4,429
5,418
3,377
Lợi nhuận ròng
22,942
22,122
18,551
13,742
14,543
8,706
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
7%
19%
35%
-6%
67%
-25%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
97.53
104.03
108.77
111.08
111.05
37.01
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-5%
-4%
-2%
0%
200%
-1%
EPS (Làm loãng)
235.22
212.64
170.54
123.7
130.95
235.21
Tăng trưởng EPS
12%
25%
38%
-6%
-44%
-24%
Lưu thông tiền mặt tự do
16,245
8,138
27,737
12,429
12,996
18,167
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30%
29.43%
29.14%
28.32%
29.06%
24.63%
Lợi nhuận hoạt động
7.7%
8.18%
7.96%
7.54%
8.26%
4.59%
Lợi nhuận gộp
8.13%
7.92%
6.95%
5.46%
6.73%
4.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.76%
2.91%
10.39%
4.94%
6.02%
9.39%
EBITDA
36,441
37,277
35,329
32,743
30,815
21,855
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.92%
13.35%
13.24%
13.01%
14.27%
11.3%
D&A cho EBITDA
14,717
14,423
14,067
13,758
12,973
12,959
EBIT
21,724
22,854
21,262
18,985
17,842
8,896
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.7%
8.18%
7.96%
7.54%
8.26%
4.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.75%
26.51%
28.12%
24.21%
26.98%
27.77%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tsubakimoto Chain Co. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tsubakimoto Chain Co. có tổng tài sản là $371,510, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,122
Tỷ lệ tài chính chính của TSKMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tsubakimoto Chain Co. là 3.32, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.92, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,683.72.
Doanh thu của Tsubakimoto Chain Co. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tsubakimoto Chain Co. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Chain, với doanh thu 94,254,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Tsubakimoto Chain Co., với doanh thu 96,745,000,000.
Tsubakimoto Chain Co. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tsubakimoto Chain Co. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $22,122
Tsubakimoto Chain Co. có nợ không?
có, Tsubakimoto Chain Co. có nợ là 111,700
Tsubakimoto Chain Co. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tsubakimoto Chain Co. có tổng cộng 102.56 cổ phiếu đang lưu hành