2020 Bulkers Ltd. engages in the operation of dry bulk carriers. The firm is the owner and operator of large dry bulk vessels. The firm has six Newcastlemax dry bulk vessels in operation, which are fitted with exhaust scrubber ‘systems. The firm's fleet includes Bulk Sandefjord, Bulk Santiago, Bulk Shenzhen, Bulk Sydney, Bulk Sao Paulo, and Bulk Santos.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
64
64
114
73
77
115
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-44%
-44%
56%
-5%
-33%
140%
Chi phí doanh thu
14
14
16
19
18
17
Lợi nhuận gộp
50
50
98
53
58
98
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4
4
3
3
4
3
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
13
13
14
15
17
17
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
29
29
77
27
32
70
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
1
0
0
Lợi nhuận ròng
29
29
76
25
31
70
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-62%
-62%
204%
-19%
-56%
536%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
22.88
22.87
22.87
22.57
22.51
22.55
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
1%
0%
0%
2%
EPS (Làm loãng)
1.28
1.28
3.33
1.13
1.41
3.13
Tăng trưởng EPS
-61%
-61%
194%
-20%
-55%
527%
Lưu thông tiền mặt tự do
34
34
44
41
42
83
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
78.12%
78.12%
85.96%
72.6%
75.32%
85.21%
Lợi nhuận hoạt động
56.25%
56.25%
72.8%
50.68%
53.24%
69.56%
Lợi nhuận gộp
45.31%
45.31%
66.66%
34.24%
40.25%
60.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
53.12%
53.12%
38.59%
56.16%
54.54%
72.17%
EBITDA
43
43
92
48
52
91
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
67.18%
67.18%
80.7%
65.75%
67.53%
79.13%
D&A cho EBITDA
7
7
9
11
11
11
EBIT
36
36
83
37
41
80
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
56.25%
56.25%
72.8%
50.68%
53.24%
69.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
3.7%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của 2020 Bulkers Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), 2020 Bulkers Ltd. có tổng tài sản là $270, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $29
Tỷ lệ tài chính chính của TTBKF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của 2020 Bulkers Ltd. là 2.21, tỷ suất lợi nhuận ròng là 45.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.79.
Doanh thu của 2020 Bulkers Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
2020 Bulkers Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Time Charter, với doanh thu 771,104,789 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Bermuda là thị trường chính cho 2020 Bulkers Ltd., với doanh thu 1,227,099,811.
2020 Bulkers Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, 2020 Bulkers Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $29
2020 Bulkers Ltd. có nợ không?
có, 2020 Bulkers Ltd. có nợ là 122
2020 Bulkers Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
2020 Bulkers Ltd. có tổng cộng 22.88 cổ phiếu đang lưu hành