Tokyu Fudosan Holdings Corp. engages in the management and administration of its group companies. The company is headquartered in Shibuya-Ku, Tokyo-To and currently employs 21,898 full-time employees. The company went IPO on 2013-10-01. The firm operates through four business segments. The Urban Development segment develops, leases, operates and sells office buildings and commercial facilities, and develops, leases and sells condominiums and rental housing. The Strategic Investment segment develops, leases, operates and sells renewable energy power generation facilities and logistics facilities. The company also manages real estate private placement funds, and asset management and investment. The Management and Operation segment is involved in the management of condominiums and buildings, renovation work, sales of member-only resort hotels, management of hotels, golf courses and ski resorts, corporate welfare contracting, environmental greening and landscaping. Real Estate Distribution segment is involved in real estate brokerage, sales agency, management and operation of rental housing and student apartments and subleasing business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
1,219,274
1,150,301
1,103,047
1,005,836
989,049
907,735
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
4%
10%
2%
9%
-6%
Chi phí doanh thu
948,415
904,983
887,013
808,685
795,146
742,940
Lợi nhuận gộp
270,859
245,318
216,034
197,151
193,903
164,795
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
113,813
104,553
95,795
86,740
110,085
108,277
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
113,816
104,555
95,796
86,741
110,086
108,278
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
463
1,240
712
-699
-710
498
Lợi nhuận trước thuế
141,911
122,330
102,987
70,151
55,874
41,840
Chi phí thuế thu nhập
48,692
43,938
33,480
21,835
19,892
20,206
Lợi nhuận ròng
92,302
77,562
68,545
48,227
35,133
21,668
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
31%
13%
42%
37%
62%
-44%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
712.22
713.63
711.03
717.51
719.31
719.19
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
129.59
108.68
96.4
67.21
48.84
30.12
Tăng trưởng EPS
31%
13%
43%
38%
62%
-44%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-23,103
-89,045
10,114
30,333
143
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
22.21%
21.32%
19.58%
19.6%
19.6%
18.15%
Lợi nhuận hoạt động
12.88%
12.23%
10.9%
10.97%
8.47%
6.22%
Lợi nhuận gộp
7.57%
6.74%
6.21%
4.79%
3.55%
2.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-2%
-8.07%
1%
3.06%
0.01%
EBITDA
--
196,552
169,915
160,159
132,536
101,656
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
17.08%
15.4%
15.92%
13.4%
11.19%
D&A cho EBITDA
--
55,789
49,677
49,749
48,719
45,139
EBIT
157,043
140,763
120,238
110,410
83,817
56,517
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.88%
12.23%
10.9%
10.97%
8.47%
6.22%
Tỷ suất thuế hiệu quả
34.31%
35.91%
32.5%
31.12%
35.6%
48.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Tokyu Fudosan Holdings Corporation là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Tokyu Fudosan Holdings Corporation có tổng tài sản là $3,259,928, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $77,562
Tỷ lệ tài chính chính của TTUUF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Tokyu Fudosan Holdings Corporation là 1.33, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.74, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,611.89.
Doanh thu của Tokyu Fudosan Holdings Corporation được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Tokyu Fudosan Holdings Corporation lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Management and Operation, với doanh thu 351,524,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Tokyu Fudosan Holdings Corporation, với doanh thu 1,150,301,000,000.
Tokyu Fudosan Holdings Corporation có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Tokyu Fudosan Holdings Corporation có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $77,562
Tokyu Fudosan Holdings Corporation có nợ không?
có, Tokyu Fudosan Holdings Corporation có nợ là 2,437,401
Tokyu Fudosan Holdings Corporation có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Tokyu Fudosan Holdings Corporation có tổng cộng 715.06 cổ phiếu đang lưu hành