Towa Pharmaceutical Co., Ltd. engages in the manufacture and distribution of pharmaceutical products. The company is headquartered in Kadoma-Shi, Osaka-Fu and currently employs 4,788 full-time employees. The company went IPO on 2004-04-05. The main products are generic drugs, which are launched after the efficacy and safety of new drugs have been confirmed for a certain period of time. The company is a drug with the same effect, usage and dosage. The firm is involved in the sale and outsourced manufacture of products and generic drugs. The firm is involved in the research and outsourced manufacture of active pharmaceutical ingredient and soft capsules. The firm is also involved in the planning, development, contract manufacturing of health foods, general foods, miscellaneous goods and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
269,922
259,594
227,934
208,859
165,615
154,900
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
7%
14%
9%
26%
7%
40%
Chi phí doanh thu
170,816
164,865
146,551
136,145
95,429
89,448
Lợi nhuận gộp
99,106
94,729
81,383
72,714
70,186
65,452
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
74,983
55,274
50,493
51,934
39,492
34,885
Nghiên cứu và Phát triển
--
16,212
13,242
15,265
11,488
10,642
Chi phí hoạt động
74,985
71,487
63,736
67,200
50,981
45,529
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
891
1,053
528
906
59
533
Lợi nhuận trước thuế
28,449
26,330
24,459
4,605
22,246
18,728
Chi phí thuế thu nhập
7,004
7,343
8,286
2,404
6,331
4,770
Lợi nhuận ròng
21,444
18,986
16,173
2,201
15,914
13,958
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
17%
635%
-86%
14%
-4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
49.22
49.22
49.22
49.22
50.32
51.27
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-2%
-2%
-4%
EPS (Làm loãng)
435.6
385.69
328.58
44.71
316.22
272.2
Tăng trưởng EPS
11%
17%
635%
-86%
16%
0%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,334
-7,610
-31,112
-27,924
8,553
2,475
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.71%
36.49%
35.7%
34.81%
42.37%
42.25%
Lợi nhuận hoạt động
8.93%
8.95%
7.74%
2.64%
11.59%
12.86%
Lợi nhuận gộp
7.94%
7.31%
7.09%
1.05%
9.6%
9.01%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.6%
-2.93%
-13.64%
-13.36%
5.16%
1.59%
EBITDA
46,244
43,341
35,535
24,923
30,159
30,348
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.13%
16.69%
15.59%
11.93%
18.21%
19.59%
D&A cho EBITDA
22,123
20,099
17,888
19,409
10,954
10,425
EBIT
24,121
23,242
17,647
5,514
19,205
19,923
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.93%
8.95%
7.74%
2.64%
11.59%
12.86%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.61%
27.88%
33.87%
52.2%
28.45%
25.46%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Towa Pharmaceutical Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Towa Pharmaceutical Co., Ltd. có tổng tài sản là $470,823, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $18,986
Tỷ lệ tài chính chính của TWAPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Towa Pharmaceutical Co., Ltd. là 1.57, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.31, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5,273.62.
Doanh thu của Towa Pharmaceutical Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Towa Pharmaceutical Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pharmaceutical, với doanh thu 259,594,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Towa Pharmaceutical Co., Ltd., với doanh thu 206,103,000,000.
Towa Pharmaceutical Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Towa Pharmaceutical Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $18,986
Towa Pharmaceutical Co., Ltd. có nợ không?
có, Towa Pharmaceutical Co., Ltd. có nợ là 299,198
Towa Pharmaceutical Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Towa Pharmaceutical Co., Ltd. có tổng cộng 49.22 cổ phiếu đang lưu hành