Taylor Wimpey Plc operates as a residential developer. The firm operates through two segments: United Kingdom and Spain. The firm operates across five divisions and at a local level from 22 regional businesses in the United Kingdom, with a small operation in Spain. Its each division builds and delivers residential homes, uses consistent methods of construction, sells homes to both private customers and local housing associations. Its Spanish business primarily sells second homes to European and other international customers, with a small proportion of sales being primary homes for Spanish occupiers. In London, it builds developments within the London Boroughs of the City of London, Westminster, Kensington & Chelsea, Hammersmith & Fulham, Camden, Southwark and Greenwich. In Spain, it builds homes in the locations of Costa Blanca, Costa del Sol and the islands of Mallorca and Ibiza. Taylor Wimpey Logistics (TWL) is its supply chain logistics business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/28/2026
12/31/2025
06/29/2025
12/31/2024
06/30/2024
Doanh thu
3,873
1,683
2,190
1,654
1,883
1,517
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
2%
16%
9%
0%
--
Chi phí doanh thu
3,243
1,429
1,814
1,372
1,527
1,225
Lợi nhuận gộp
629
253
375
282
356
292
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
257
131
125
122
125
116
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
245
128
117
122
121
110
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-21
-9
-11
-15
-10
-7
Lợi nhuận trước thuế
355
116
238
-92
220
99
Chi phí thuế thu nhập
106
30
76
-30
74
26
Lợi nhuận ròng
248
86
162
-61
146
73
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
195%
-241%
11%
-184%
-16%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,527.6
3,527.6
3,558.2
3,539
3,555.7
3,548.1
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
--
EPS (Làm loãng)
0.07
0.02
0.04
-0.01
0.04
0.02
Tăng trưởng EPS
195%
-241%
11%
-185%
-16%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
182
-11
193
-67
131
29
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.24%
15.03%
17.12%
17.04%
18.9%
19.24%
Lợi nhuận hoạt động
9.91%
7.42%
11.78%
9.61%
12.42%
11.93%
Lợi nhuận gộp
6.4%
5.1%
7.39%
-3.68%
7.75%
4.81%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.69%
-0.65%
8.81%
-4.05%
6.95%
1.91%
EBITDA
400
133
266
166
240
188
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.32%
7.9%
12.14%
10.03%
12.74%
12.39%
D&A cho EBITDA
16
8
8
7
6
7
EBIT
384
125
258
159
234
181
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.91%
7.42%
11.78%
9.61%
12.42%
11.93%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.85%
25.86%
31.93%
32.6%
33.63%
26.26%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Taylor Wimpey PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Taylor Wimpey PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của TWODF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Taylor Wimpey PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Taylor Wimpey PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Taylor Wimpey PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Crop Protection, với doanh thu 181,908,584 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Argentina là thị trường chính cho Taylor Wimpey PLC, với doanh thu 231,552,406.
Taylor Wimpey PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Taylor Wimpey PLC có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Taylor Wimpey PLC có nợ không?
không có, Taylor Wimpey PLC có nợ là 0
Taylor Wimpey PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Taylor Wimpey PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành