Texwinca Holdings Ltd. is an investment company, which engages in the production, dyeing, and sale of knitted fabric, yarn and garments, the retailing and distribution of casual apparel and accessories, the provision of franchise services and properties investment. The company employs 8,714 full-time employees The firm operates its business through three segments. The Production, Dyeing and Sale of Knitted Fabric, Yarn and Garments segment is mainly engaged in the production, dyeing and sale of knitted fabric, yarn and garments. The Retailing and Distribution of Casual Apparel and Accessories segment is mainly engaged in the retailing and distribution of casual apparel and accessories. The Others segment is mainly engaged in the provision of franchise services. The segment is also engaged in the property investment business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
5,295
5,585
5,366
6,058
8,043
7,351
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-7%
4%
-11%
-25%
9%
-4%
Chi phí doanh thu
3,946
4,265
3,957
4,486
5,714
5,071
Lợi nhuận gộp
1,349
1,319
1,408
1,571
2,328
2,280
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,282
1,382
1,401
1,722
2,040
1,952
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,216
1,284
1,345
1,672
2,015
1,868
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
88
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
125
112
161
76
198
419
Chi phí thuế thu nhập
0
-4
22
13
11
145
Lợi nhuận ròng
126
116
132
75
191
274
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-34%
-12%
76%
-61%
-30%
62%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,381.69
1,381.69
1,381.69
1,391.64
1,381.69
1,381.69
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.09
0.08
0.09
0.05
0.13
0.19
Tăng trưởng EPS
-33%
-12%
77%
-61%
-30%
62%
Lưu thông tiền mặt tự do
829
213
173
773
610
514
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
25.47%
23.61%
26.23%
25.93%
28.94%
31.01%
Lợi nhuận hoạt động
2.51%
0.62%
1.17%
-1.66%
3.89%
5.59%
Lợi nhuận gộp
2.37%
2.07%
2.45%
1.23%
2.37%
3.72%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
15.65%
3.81%
3.22%
12.75%
7.58%
6.99%
EBITDA
--
437
438
280
777
874
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
7.82%
8.16%
4.62%
9.66%
11.88%
D&A cho EBITDA
--
402
375
381
464
463
EBIT
133
35
63
-101
313
411
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.51%
0.62%
1.17%
-1.66%
3.89%
5.59%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
-3.57%
13.66%
17.1%
5.55%
34.6%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Texwinca Holdings Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Texwinca Holdings Limited có tổng tài sản là $6,887, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $116
Tỷ lệ tài chính chính của TXWHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Texwinca Holdings Limited là 3.24, tỷ suất lợi nhuận ròng là 2.07, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.04.
Doanh thu của Texwinca Holdings Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Texwinca Holdings Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Production, Dyeing and Sale of Knitted Fabric, Yarn and Garments, với doanh thu 4,376,418,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Texwinca Holdings Limited, với doanh thu 2,253,290,000.
Texwinca Holdings Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Texwinca Holdings Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $116
Texwinca Holdings Limited có nợ không?
có, Texwinca Holdings Limited có nợ là 2,123
Texwinca Holdings Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Texwinca Holdings Limited có tổng cộng 1,381.69 cổ phiếu đang lưu hành