Frontier Group Holdings, Inc. engages in the provision of air transportation. The company is headquartered in Denver, Colorado and currently employs 7,750 full-time employees. The company went IPO on 2021-04-01. The firm operates through its subsidiary, Frontier Airlines, Inc., which is an ultra-low-cost carrier company. The firm offers flights throughout the United States and to select near international destinations in the Americas. The company has a fleet of approximately 176 Airbus single-aisle aircraft, consisting of overe A320ceos, 89 A320neos, 21 A321ceos and 60 A321neos. The firm primarily provides air transportation for passengers. The company provides passenger airline service primarily to leisure travelers. The company combines its fares with flexible optional services for an additional cost. Such additional options include carry-on and checked baggage, advance seat selection, extended-legroom premium seats, priority boarding and ticket changes and cancellations, as well as bundled options combining various optional services. The firm serves approximately 100 airports throughout the United States and international destinations in the Americas.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
4,154
1,279
992
997
886
929
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
10%
38%
9%
-1%
-5%
-5%
Chi phí doanh thu
2,016
658
504
439
415
424
Lợi nhuận gộp
2,138
621
488
558
471
505
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,212
575
575
548
514
518
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,494
721
716
509
548
580
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
-399
-94
-281
52
-76
-70
Chi phí thuế thu nhập
-13
-4
-9
-1
1
0
Lợi nhuận ròng
-386
-90
-272
53
-77
-70
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1,035%
28.99%
533%
0%
-396%
-326%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
229.97
229.97
229.41
228.54
228.17
227.94
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
0%
1%
0%
EPS (Làm loãng)
-1.68
-0.39
-1.18
0.23
-0.33
-0.3
Tăng trưởng EPS
1,033%
27%
526%
0%
-393%
-319%
Lưu thông tiền mặt tự do
-164
138
28
-113
-217
-166
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
51.46%
48.55%
49.19%
55.96%
53.16%
54.35%
Lợi nhuận hoạt động
-8.57%
-7.81%
-22.98%
4.91%
-8.69%
-8.07%
Lợi nhuận gộp
-9.29%
-7.03%
-27.41%
5.31%
-8.69%
-7.53%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-3.94%
10.78%
2.82%
-11.33%
-24.49%
-17.86%
EBITDA
-188
-44
-166
75
-53
-54
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-4.52%
-3.44%
-16.73%
7.52%
-5.98%
-5.81%
D&A cho EBITDA
168
56
62
26
24
21
EBIT
-356
-100
-228
49
-77
-75
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-8.57%
-7.81%
-22.98%
4.91%
-8.69%
-8.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
3.25%
4.25%
3.2%
-1.92%
-1.31%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Frontier Group Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Frontier Group Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của ULCC là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Frontier Group Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Frontier Group Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Frontier Group Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fare, với doanh thu 1,435,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Frontier Group Holdings Inc, với doanh thu 3,565,000,000.
Frontier Group Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Frontier Group Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Frontier Group Holdings Inc có nợ không?
không có, Frontier Group Holdings Inc có nợ là 0
Frontier Group Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Frontier Group Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành