Universal Logistics Holdings, Inc. engages in the provision of customized transportation and logistics solutions. The company is headquartered in Warren, Michigan. The company went IPO on 2005-02-11. Its segments include Contract Logistics, Intermodal, and Trucking. The Contract logistics segment offers value-added transportation services to support in-bound logistics to industrial customers and retailers on a contractual basis. These services are tailored to individual customer requirements and include material handling, consolidation, sequencing, sub-assembly, cross-dock services, kitting, repacking, and rail lift services. Intermodal segment provides local and regional drayage moves coordinated by Company-managed terminals using a mix of owner-operators, company equipment, and third-party capacity providers (broker carriers). These services include steamship-truck, rail-truck, and support services. Trucking segment includes dry van, flatbed, heavy-haul and refrigerated operations.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
1,558
1,558
1,846
1,662
2,015
1,751
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-16%
-16%
11%
-18%
15%
26%
Chi phí doanh thu
995
995
1,066
1,113
1,370
1,281
Lợi nhuận gộp
562
562
779
548
645
469
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
150
150
153
154
150
149
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
502
502
573
402
404
366
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
-2
24
Lợi nhuận trước thuế
-100
-100
173
124
225
98
Chi phí thuế thu nhập
0
0
43
31
56
24
Lợi nhuận ròng
-99
-99
129
92
168
73
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-177%
-177%
40%
-45%
130%
52%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
26.33
26.32
26.34
26.3
26.5
26.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
-3.79
-3.79
4.93
3.53
6.37
2.74
Tăng trưởng EPS
-177%
-177%
40%
-45%
132%
54%
Lưu thông tiền mặt tự do
-41
-41
-139
-30
96
44
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.07%
36.07%
42.19%
32.97%
32%
26.78%
Lợi nhuận hoạt động
3.85%
3.85%
11.15%
8.72%
11.91%
5.88%
Lợi nhuận gộp
-6.35%
-6.35%
6.98%
5.53%
8.33%
4.16%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.63%
-2.63%
-7.52%
-1.8%
4.76%
2.51%
EBITDA
206
206
330
222
316
170
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.22%
13.22%
17.87%
13.35%
15.68%
9.7%
D&A cho EBITDA
146
146
124
77
76
67
EBIT
60
60
206
145
240
103
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.85%
3.85%
11.15%
8.72%
11.91%
5.88%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
24.85%
25%
24.88%
24.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Universal Logistics Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Universal Logistics Holdings Inc có tổng tài sản là $1,771, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-99
Tỷ lệ tài chính chính của ULH là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Universal Logistics Holdings Inc là 1.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là -6.35, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $59.17.
Doanh thu của Universal Logistics Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Universal Logistics Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Contract Logistics, với doanh thu 829,574,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Universal Logistics Holdings Inc, với doanh thu 1,622,993,000.
Universal Logistics Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Universal Logistics Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-99
Universal Logistics Holdings Inc có nợ không?
có, Universal Logistics Holdings Inc có nợ là 1,231
Universal Logistics Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Universal Logistics Holdings Inc có tổng cộng 26.33 cổ phiếu đang lưu hành