Uni-President China Holdings Ltd. is an investment holding company, which engages in the manufacturing and selling of beverages and instant noodles. The company is headquartered in Shanghai, Shanghai and currently employs 33,652 full-time employees. The company went IPO on 2007-12-17. The firm operates four segments. The Food segment is primarily engaged in the manufacturing and sale of instant noodles, wonton and frozen food such as grilled fish. The Beverages segment is primarily engaged in the manufacturing and sale of tea drinks, juice, milk tea, coffee and bottled water. The Others segment is primarily engaged in the production and sales of bottle water, wine, cosmetics products and other non-beverages or non-food products. The firm also operates the Unallocated segment. The Company’s brands primarily include Soup Daren, Uni, The King of Tomato, Imperial Big Meal, Kai Xiao Zao, Classmate Xiaoming, Chai Li Won, Haizhiyan, Vitality Awakening and A-Ha. The firm mainly operates its businesses in the domestic market.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
31,714
31,714
30,331
28,591
28,257
25,230
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
6%
1%
12%
11%
Chi phí doanh thu
21,185
21,185
20,461
19,879
20,069
17,011
Lợi nhuận gộp
10,529
10,529
9,869
8,711
8,187
8,218
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
8,171
8,171
7,425
6,968
6,608
6,190
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
7,966
8,000
7,654
7,101
6,729
6,393
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
2,750
2,750
2,483
2,239
1,730
2,141
Chi phí thuế thu nhập
700
700
634
572
508
641
Lợi nhuận ròng
2,050
2,050
1,849
1,667
1,222
1,500
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
11%
11%
36%
-19%
-8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,319.33
4,319.33
4,319.33
4,319.33
4,319.33
4,319.33
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.47
0.47
0.42
0.38
0.28
0.34
Tăng trưởng EPS
11%
11%
11%
36%
-19%
-8%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
3,676
2,093
984
2,038
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.19%
33.19%
32.53%
30.46%
28.97%
32.57%
Lợi nhuận hoạt động
8.07%
7.97%
7.29%
5.62%
5.15%
7.23%
Lợi nhuận gộp
6.46%
6.46%
6.09%
5.83%
4.32%
5.94%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
12.11%
7.32%
3.48%
8.07%
EBITDA
--
--
3,297
2,721
2,578
3,035
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
10.87%
9.51%
9.12%
12.02%
D&A cho EBITDA
--
--
1,083
1,112
1,121
1,210
EBIT
2,562
2,528
2,214
1,609
1,457
1,825
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.07%
7.97%
7.29%
5.62%
5.15%
7.23%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.45%
25.45%
25.53%
25.54%
29.36%
29.93%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Uni-President China Holdings Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Uni-President China Holdings Ltd có tổng tài sản là $24,488, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,050
Tỷ lệ tài chính chính của UNPSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Uni-President China Holdings Ltd là 2.24, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.46, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $7.34.
Doanh thu của Uni-President China Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Uni-President China Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Beverages, với doanh thu 20,861,069,373 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Uni-President China Holdings Ltd, với doanh thu 32,886,149,907.
Uni-President China Holdings Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Uni-President China Holdings Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,050
Uni-President China Holdings Ltd có nợ không?
có, Uni-President China Holdings Ltd có nợ là 10,887
Uni-President China Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Uni-President China Holdings Ltd có tổng cộng 4,319.33 cổ phiếu đang lưu hành