United Utilities Group Plc engages in the provision of water and wastewater services. The firm is engaged in providing water and wastewater services . The company collects raw water from a variety of sources, including lakes, rivers and boreholes, but predominantly from open reservoirs. Its reservoir includes Thirlmere and Haweswater in the Lake District National Park. The company owns and manages approximately 56,000 hectares of land. The firm collects used water from customers toilets, emptied sinks, baths, showers and household appliances. The company has over 79,000 kilometers of wastewater pipes and sewers that transport it to one of its 583 wastewater treatment works, where it is separated and treated, before being returned to the natural environment through rivers and streams. The company also provides household customer services, including meter reading, billing, account management services, and water efficiency support. The company supplies about 1.8 billion liters of water every day to over 8 million people and businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
2,372
2,145
1,949
1,824
1,862
1,808
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
10%
7%
-2%
3%
-3%
Chi phí doanh thu
480
432
420
367
285
262
Lợi nhuận gộp
1,892
1,713
1,529
1,457
1,576
1,545
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
542
592
584
557
518
490
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,030
1,077
1,039
1,010
959
928
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
15
12
26
28
14
21
Lợi nhuận trước thuế
539
355
170
256
439
551
Chi phí thuế thu nhập
138
90
43
51
496
97
Lợi nhuận ròng
401
264
126
204
-56
453
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
254.99%
110%
-38%
-463.99%
-112%
327%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
683.6
683.6
683.5
684.1
681.9
683.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.58
0.38
0.18
0.3
-0.08
0.66
Tăng trưởng EPS
254.99%
109%
-38%
-475%
-112%
313%
Lưu thông tiền mặt tự do
-67
-79
-19
93
305
215
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
79.76%
79.86%
78.45%
79.87%
84.64%
85.45%
Lợi nhuận hoạt động
36.29%
29.6%
25.14%
24.45%
33.13%
34.12%
Lợi nhuận gộp
16.9%
12.3%
6.46%
11.18%
-3%
25.05%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.82%
-3.68%
-0.97%
5.09%
16.38%
11.89%
EBITDA
1,327
1,099
928
869
1,035
1,039
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
55.94%
51.23%
47.61%
47.64%
55.58%
57.46%
D&A cho EBITDA
466
464
438
423
418
422
EBIT
861
635
490
446
617
617
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
36.29%
29.6%
25.14%
24.45%
33.13%
34.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.6%
25.35%
25.29%
19.92%
112.98%
17.6%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của United Utilities Group PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), United Utilities Group PLC có tổng tài sản là $16,769, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $264
Tỷ lệ tài chính chính của UUGWF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của United Utilities Group PLC là 1.13, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.3, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3.13.
Doanh thu của United Utilities Group PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
United Utilities Group PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Distribution Management Solutions, với doanh thu 173,678,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Singapore là thị trường chính cho United Utilities Group PLC, với doanh thu 211,442,000.
United Utilities Group PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, United Utilities Group PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $264
United Utilities Group PLC có nợ không?
có, United Utilities Group PLC có nợ là 14,769
United Utilities Group PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
United Utilities Group PLC có tổng cộng 681.9 cổ phiếu đang lưu hành