VEF AB is an investment company that invests in growth stage private fintech companies. The company is headquartered in Stockholm, Stockholm. The company went IPO on 2021-07-05. The firm invests in growth stage private fintech companies, take minority stakes and is an active investor with board representation in its portfolio companies. The firm focuses on scale emerging markets and invest across all areas of financial services inclusive of payments, credit, mobile money and wealth advisors. The portfolio consists of such companies as lending company Creditas, digital banking company Konfio, TrnasferGO which conducts digital money transfers, payment company Juspay, Revo offering financing solutions for customers, FinanZero supporting digital marketplace for consumer loans, or Nibo which operates as a software as a service (SaaS) provider.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
101
101
-78
74
-369
284
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-229%
-229%
-204.99%
-120%
-229.99%
234%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7
7
4
5
4
8
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
7
7
6
7
7
8
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
85
85
-86
60
-377
275
Chi phí thuế thu nhập
0
0
3
0
0
0
Lợi nhuận ròng
85
85
-89
60
-377
275
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-196%
-196%
-248%
-115.99%
-237%
248%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,016.76
1,016.76
1,041.86
1,041.86
1,045.05
918.37
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
0%
0%
14%
10%
EPS (Làm loãng)
0.08
0.08
-0.08
0.05
-0.36
0.3
Tăng trưởng EPS
-196%
-197%
-249%
-115.99%
-220%
215%
Lưu thông tiền mặt tự do
25
25
-4
24
-47
-90
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
93.06%
93.06%
107.69%
90.54%
101.89%
97.18%
Lợi nhuận gộp
84.15%
84.15%
114.1%
81.08%
102.16%
96.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
24.75%
24.75%
5.12%
32.43%
12.73%
-31.69%
EBITDA
94
94
-84
67
-376
276
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
93.06%
93.06%
107.69%
90.54%
101.89%
97.18%
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
0
EBIT
94
94
-84
67
-376
276
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
93.06%
93.06%
107.69%
90.54%
101.89%
97.18%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
-3.48%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vef AB (publ) là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vef AB (publ) có tổng tài sản là $463, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $85
Tỷ lệ tài chính chính của VEFFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vef AB (publ) là 15.96, tỷ suất lợi nhuận ròng là 84.15, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.09.
Doanh thu của Vef AB (publ) được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vef AB (publ) lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Investment and Related Activities, với doanh thu 17,802,937 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Sweden là thị trường chính cho Vef AB (publ), với doanh thu 17,802,937.
Vef AB (publ) có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vef AB (publ) có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $85
Vef AB (publ) có nợ không?
có, Vef AB (publ) có nợ là 29
Vef AB (publ) có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vef AB (publ) có tổng cộng 1,016.76 cổ phiếu đang lưu hành