Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
2,167
2,167
1,669
1,296
975
656
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
30%
30%
28.99%
33%
49%
52%
Chi phí doanh thu
552
552
378
307
232
147
Lợi nhuận gộp
1,615
1,615
1,290
989
742
509
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,305
1,305
1,009
817
645
447
Nghiên cứu và Phát triển
512
512
421
358
298
189
Chi phí hoạt động
1,817
1,817
1,430
1,175
943
637
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-7
-7
1
-4
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-92
-92
-70
-177
-190
-248
Chi phí thuế thu nhập
9
9
7
6
2
12
Lợi nhuận ròng
-102
-102
-78
-183
-193
-260
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
31%
31%
-56.99%
-5%
-26%
118%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
351.12
348.42
341.41
333.65
326.3
312.3
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
2%
2%
4%
4%
EPS (Làm loãng)
-0.29
-0.29
-0.23
-0.55
-0.59
-0.83
Tăng trưởng EPS
34%
27%
-57.99%
-7%
-28.99%
108%
Lưu thông tiền mặt tự do
260
260
166
119
-39
-43
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
74.52%
74.52%
77.29%
76.31%
76.1%
77.59%
Lợi nhuận hoạt động
-9.32%
-9.32%
-8.32%
-14.27%
-20.61%
-19.35%
Lợi nhuận gộp
-4.7%
-4.7%
-4.67%
-14.12%
-19.79%
-39.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.99%
11.99%
9.94%
9.18%
-4%
-6.55%
EBITDA
-202
-201
-138
-183
-99
-61
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-9.32%
-9.27%
-8.26%
-14.12%
-10.15%
-9.29%
D&A cho EBITDA
0
1
1
2
102
66
EBIT
-202
-202
-139
-185
-201
-127
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-9.32%
-9.32%
-8.32%
-14.27%
-20.61%
-19.35%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-9.78%
-9.78%
-10%
-3.38%
-1.05%
-4.83%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
--
Giá mở cửa
--
Phạm vi ngày
-
Phạm vi 52 tuần
$25.37 - $31.74
Khối lượng
--
Khối lượng trung bình
514
Tỷ suất cổ tức
--
Tài sản ròng
$0
NAV
--
Tỷ lệ chi phí
--
Cổ phiếu đang lưu hành
33.1M
VEXNF là gì?
VIDY.TO was created on 2018-08-21 by Vanguard. The fund's investment portfolio concentrates primarily on high dividend yield equity. The ETF currently has 1685.73m in AUM and 629 holdings. The fund tracks a market-cap-weighted index of developed-market (ex-US & Canada) equity. Holdings are selected for high dividend yield.