Vista Group International Ltd. engages in the sale, support, and associated development of software for the film industry. The firm operates through two segments: the Cinema segment and the Film segment. The Cinema segment offers software products predominantly sold to the cinema industry, including Vista Cinema, Veezi, Share Dimension, and movieXchange. The Film segment includes software products predominantly sold to film studios and distributors, such as Maccs and Numero (both being box office reporting software products), Movio Research, and Movio Media. The Company’s geographical segments include New Zealand, the United States, the United Kingdom, Mexico, and other regions. Its subsidiaries include Flicks Limited, Maccs International B.V., MovieXchange Limited, Movio Limited, Movio Inc., Numero Limited, Numero (Aust) Pty Ltd, Vista Entertainment Solutions (Canada) Limited, Vista Entertainment Solutions (NL) B.V., S.C. Share Dimension S.R.L., among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
164
164
150
143
135
98
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
5%
6%
38%
13%
Chi phí doanh thu
69
69
60
53
50
36
Lợi nhuận gộp
95
95
89
89
84
61
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
40
40
38
48
46
32
Nghiên cứu và Phát triển
26
26
27
28
27
22
Chi phí hoạt động
88
88
86
96
91
68
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
0
0
--
--
Lợi nhuận trước thuế
4
4
1
-17
-22
-11
Chi phí thuế thu nhập
1
1
2
-3
-1
-2
Lợi nhuận ròng
1
1
-1
-13
-21
-9
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-200%
-200%
-92%
-38%
133%
-82%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
244.2
241.2
237.3
238.6
237.4
230.7
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
2%
-1%
1%
3%
6%
EPS (Làm loãng)
0
0
0
-0.05
-0.09
-0.03
Tăng trưởng EPS
-281%
-288%
-93%
-35%
128%
-83%
Lưu thông tiền mặt tự do
6
6
-1
-11
-6
-1
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
57.92%
57.92%
59.33%
62.23%
62.22%
62.24%
Lợi nhuận hoạt động
3.65%
3.65%
2%
-4.19%
-5.18%
-6.12%
Lợi nhuận gộp
0.6%
0.6%
-0.66%
-9.09%
-15.55%
-9.18%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.65%
3.65%
-0.66%
-7.69%
-4.44%
-1.02%
EBITDA
27
27
22
13
10
7
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.46%
16.46%
14.66%
9.09%
7.4%
7.14%
D&A cho EBITDA
21
21
19
19
17
13
EBIT
6
6
3
-6
-7
-6
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.65%
3.65%
2%
-4.19%
-5.18%
-6.12%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25%
25%
200%
17.64%
4.54%
18.18%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vista Group International Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vista Group International Ltd có tổng tài sản là $240, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1
Tỷ lệ tài chính chính của VGLIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vista Group International Ltd là 2.58, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.6, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.67.
Doanh thu của Vista Group International Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vista Group International Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cinema, với doanh thu 119,800,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Vista Group International Ltd, với doanh thu 54,100,000.
Vista Group International Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vista Group International Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1
Vista Group International Ltd có nợ không?
có, Vista Group International Ltd có nợ là 93
Vista Group International Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vista Group International Ltd có tổng cộng 238.8 cổ phiếu đang lưu hành