Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
0
0
0
0
0
0
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
--
--
--
--
--
Chi phí doanh thu
0
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2
1
0
1
0
-5
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2
1
0
1
0
-5
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-2
-1
0
-4
-12
4
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-3
-1
0
-4
-12
4
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
200%
--
-100%
-67%
-400%
-150%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3.97
0.85
0.77
0.73
0.56
0.25
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
357%
10%
6%
31%
119%
64%
EPS (Làm loãng)
-0.76
-1.82
-0.95
-6.08
-21.8
15.79
Tăng trưởng EPS
-44%
90%
-84%
-72%
-238%
-128%
Lưu thông tiền mặt tự do
53
-10
-68
0
-1
82
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
0%
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Lợi nhuận gộp
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EBITDA
-2
-1
0
-1
0
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
0%
0%
0%
0%
0%
--
D&A cho EBITDA
0
0
0
0
0
--
EBIT
-2
-1
0
-1
0
5
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$96.18
Giá mở cửa
$96.09
Phạm vi ngày
$96.09 - $96.09
Phạm vi 52 tuần
$68.49 - $102.3
Khối lượng
425
Khối lượng trung bình
777
Tỷ suất cổ tức
--
Tài sản ròng
$0
NAV
--
Tỷ lệ chi phí
--
Cổ phiếu đang lưu hành
22.3M
VGWEF là gì?
VHYA.L was created on 2019-09-24 by Vanguard. The fund's investment portfolio concentrates primarily on high dividend yield equity. This Fund seeks to track the performance of the Index, a free float adjusted market-capitalisation weighted index of common stocks of companies, excluding real estate trusts, in developed and emerging markets that pay dividends that are generally higher than average.