Viking Holdings Ltd. provides destination-focused itineraries for curious travelers. The firm offers travel experiences on all seven continents in all three categories of the cruise industry - river, ocean, and expedition cruising. Its cruise line offers experiences on all seven continents with itineraries across five oceans, 21 rivers and five lakes, and a focus primarily on destinations in Europe and the Mediterranean, rather than the Caribbean. The Company’s fleet includes 58 longships accommodating 190 passengers, 11 ocean ships, including the Viking Yi Dun, accommodating 930 or 998 passengers and two expedition ships accommodating 378 passengers. Its in-house operations include Nautical, Hotel Services and Land Operations Departments. Its fleet comprised of various ships, such as Viking Gymir, Viking Fjorgyn, Viking Radgrid, Viking Kari, Viking Vilhjalm, Viking Hermod, Viking Hemming, Viking Neptune, Viking Polaris, Viking Octantis, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
6,501
6,501
5,333
4,710
3,175
625
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
22%
22%
13%
48%
408%
--
Chi phí doanh thu
3,683
3,683
3,114
2,851
2,152
696
Lợi nhuận gộp
2,817
2,817
2,219
1,858
1,023
-71
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,031
1,031
883
789
682
474
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,316
1,316
1,144
1,042
960
678
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-34
-296
-192
-24
-15
Lợi nhuận trước thuế
1,167
1,167
169
-1,843
423
-2,107
Chi phí thuế thu nhập
19
19
16
6
8
5
Lợi nhuận ròng
1,147
1,147
131
-981
245
-1,164
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
225.99%
776%
-112.99%
-500%
-121%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
447.78
446.41
366.7
431.45
431.45
431.45
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
22%
-15%
0%
0%
--
EPS (Làm loãng)
2.56
2.57
0.36
-2.27
0.57
-2.7
Tăng trưởng EPS
225%
614%
-115.99%
-498%
-121%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
1,533
1,533
1,164
697
-582
-257
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
43.33%
43.33%
41.6%
39.44%
32.22%
-11.36%
Lợi nhuận hoạt động
23.08%
23.08%
20.15%
17.3%
1.95%
-120%
Lợi nhuận gộp
17.64%
17.64%
2.45%
-20.82%
7.71%
-186.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
23.58%
23.58%
21.82%
14.79%
-18.33%
-41.12%
EBITDA
1,785
1,785
1,335
1,066
338
-546
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.45%
27.45%
25.03%
22.63%
10.64%
-87.36%
D&A cho EBITDA
284
284
260
251
276
204
EBIT
1,501
1,501
1,075
815
62
-750
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
23.08%
23.08%
20.15%
17.3%
1.95%
-120%
Tỷ suất thuế hiệu quả
1.62%
1.62%
9.46%
-0.32%
1.89%
-0.23%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Viking Holdings Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Viking Holdings Ltd có tổng tài sản là $12,232, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,147
Tỷ lệ tài chính chính của VIK là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Viking Holdings Ltd là 1.09, tỷ suất lợi nhuận ròng là 17.64, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $14.56.
Doanh thu của Viking Holdings Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Viking Holdings Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là River, với doanh thu 2,341,274,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Global là thị trường chính cho Viking Holdings Ltd, với doanh thu 4,710,493,000.
Viking Holdings Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Viking Holdings Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,147
Viking Holdings Ltd có nợ không?
có, Viking Holdings Ltd có nợ là 11,138
Viking Holdings Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Viking Holdings Ltd có tổng cộng 445.67 cổ phiếu đang lưu hành