Vinci Compass Investments Ltd. is an investments platform that offers a complete portfolio of strategies and solutions for alternative investments. The company is headquartered in Rio De Janeiro, Rio De Janeiro and currently employs 594 full-time employees. The company went IPO on 2021-01-28. The firm focuses on alternative asset management and financial advisory services in Brazil. The firm's offering includes an alternative investment platform that comprises long-term closed-end funds, listed perpetual capital vehicles, and customized mandates. Vinci Partners’ business segments include Private Markets strategies (including private equity, real estate, credit, infrastructure, special situations funds), Liquid Strategies (including public equities and hedge funds), Investment Products and Solutions, or Intellectual Property & Standards (IP&S), Retirement Services, each managed by dedicated investment team
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
977
977
600
454
408
465
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
63%
63%
32%
11%
-12%
37%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
667
667
383
232
213
209
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
725
725
411
252
229
223
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-41
-41
1
10
14
0
Lợi nhuận trước thuế
262
262
161
269
271
257
Chi phí thuế thu nhập
42
42
45
49
52
49
Lợi nhuận ròng
217
217
118
220
219
208
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
84%
84%
-46%
0%
5%
22%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
73.66
67.75
56.92
55.4
57.1
55.4
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
18%
19%
3%
-3%
3%
-3%
EPS (Làm loãng)
2.95
3.21
2.07
3.98
3.84
3.77
Tăng trưởng EPS
56%
55%
-48%
4%
2%
26%
Lưu thông tiền mặt tự do
234
234
190
92
111
285
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
25.69%
25.69%
31.33%
44.49%
43.62%
52.04%
Lợi nhuận gộp
22.21%
22.21%
19.66%
48.45%
53.67%
44.73%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
23.95%
23.95%
31.66%
20.26%
27.2%
61.29%
EBITDA
308
308
216
221
193
255
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.52%
31.52%
36%
48.67%
47.3%
54.83%
D&A cho EBITDA
57
57
28
19
15
13
EBIT
251
251
188
202
178
242
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
25.69%
25.69%
31.33%
44.49%
43.62%
52.04%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.03%
16.03%
27.95%
18.21%
19.18%
19.06%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Vinci Compass Investments Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Vinci Compass Investments Ltd có tổng tài sản là $4,032, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $217
Tỷ lệ tài chính chính của VINP là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Vinci Compass Investments Ltd là 1.96, tỷ suất lợi nhuận ròng là 22.21, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $14.41.
Doanh thu của Vinci Compass Investments Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Vinci Compass Investments Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Private Market Strategies, với doanh thu 51,735,575 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Vinci Compass Investments Ltd, với doanh thu 79,499,804.
Vinci Compass Investments Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Vinci Compass Investments Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $217
Vinci Compass Investments Ltd có nợ không?
có, Vinci Compass Investments Ltd có nợ là 2,054
Vinci Compass Investments Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Vinci Compass Investments Ltd có tổng cộng 65.42 cổ phiếu đang lưu hành