voestalpine AG engages in the production, processing, and distribution of steel products. The company is headquartered in Linz, Oberoesterreich and currently employs 48,744 full-time employees. The firm has four divisions: Steel Division, High Performance Metals Division, Metal Engineering Division and Metal Forming Division. The Steel Division provides strip steel, heavy plate and foundry products for applications in the energy sector. The High Performance Metals Division offers tool steel, high-speed steel, aerospace materials, special steel parts, and powder technology. The Metal Engineering Division engages in welding solutions, provider of high-tech seamless tubes for the oil & natural gas industries as well as for industrial applications. The Metal Forming Division provides developed special sections, tube, and precision strip steel products as well as for pre-finished system components made of pressed, stamped, and roll-formed parts that are used in automotive segment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
15,141
15,743
16,684
18,225
14,923
10,901
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-6%
-6%
-8%
22%
37%
-14%
Chi phí doanh thu
12,188
12,905
13,889
14,589
11,561
9,067
Lợi nhuận gộp
2,952
2,838
2,794
3,635
3,362
1,834
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,311
2,148
2,055
1,978
1,775
1,514
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
2,426
2,268
1,908
1,937
1,873
1,459
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
0
0
0
0
7
Lợi nhuận trước thuế
388
270
383
1,490
1,382
234
Chi phí thuế thu nhập
158
91
167
405
310
-20
Lợi nhuận ròng
225
153
100
1,066
1,299
42
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-451.99%
53%
-91%
-18%
2,993%
-119%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
170.57
171.45
171.51
177.28
178.52
178.52
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
0%
-3%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.3
0.89
0.58
6.01
7.27
0.23
Tăng trưởng EPS
-453%
54%
-90%
-17%
3,061%
-118%
Lưu thông tiền mặt tự do
753
311
366
204
588
1,034
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
19.49%
18.02%
16.74%
19.94%
22.52%
16.82%
Lợi nhuận hoạt động
3.47%
3.61%
5.31%
9.31%
9.97%
3.44%
Lợi nhuận gộp
1.48%
0.97%
0.59%
5.84%
8.7%
0.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
4.97%
1.97%
2.19%
1.11%
3.94%
9.48%
EBITDA
1,081
1,457
1,958
2,635
2,086
1,386
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.13%
9.25%
11.73%
14.45%
13.97%
12.71%
D&A cho EBITDA
555
888
1,072
937
598
1,011
EBIT
526
569
886
1,698
1,488
375
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
3.47%
3.61%
5.31%
9.31%
9.97%
3.44%
Tỷ suất thuế hiệu quả
40.72%
33.7%
43.6%
27.18%
22.43%
-8.54%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Voestalpine AG là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Voestalpine AG có tổng tài sản là $15,734, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $153
Tỷ lệ tài chính chính của VLPNF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Voestalpine AG là 1.84, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.97, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $91.82.
Doanh thu của Voestalpine AG được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Voestalpine AG lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Manufacturing, với doanh thu 47,227,867,772 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Voestalpine AG, với doanh thu 82,793,581,610.
Voestalpine AG có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Voestalpine AG có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $153
Voestalpine AG có nợ không?
có, Voestalpine AG có nợ là 8,509
Voestalpine AG có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Voestalpine AG có tổng cộng 171.45 cổ phiếu đang lưu hành