Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
11,950
11,950
10,503
10,907
10,965
10,627
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
14%
-4%
-1%
3%
38%
Chi phí doanh thu
2,199
2,199
2,118
2,035
3,457
4,032
Lợi nhuận gộp
9,751
9,751
8,385
8,872
7,508
6,595
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3,003
3,001
2,886
2,643
2,445
2,101
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
5,342
5,341
5,045
4,684
4,482
3,957
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
69
69
108
99
18
6
Lợi nhuận trước thuế
3,625
3,625
2,986
4,405
2,542
2,073
Chi phí thuế thu nhập
857
857
640
1,005
425
511
Lợi nhuận ròng
2,615
2,615
2,222
3,176
2,046
1,514
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
18%
18%
-30%
55%
35%
628%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,228
1,225
1,222.95
1,222.71
1,222.67
1,218.21
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.13
2.13
1.81
2.59
1.67
1.24
Tăng trưởng EPS
17%
17%
-30%
55%
35%
631%
Lưu thông tiền mặt tự do
899
899
2,296
3,371
2,606
2,698
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
81.59%
81.59%
79.83%
81.34%
68.47%
62.05%
Lợi nhuận hoạt động
36.89%
36.9%
31.8%
38.39%
27.59%
24.82%
Lợi nhuận gộp
21.88%
21.88%
21.15%
29.11%
18.65%
14.24%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
7.52%
7.52%
21.86%
30.9%
23.76%
25.38%
EBITDA
6,756
6,757
5,559
6,259
5,035
4,480
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
56.53%
56.54%
52.92%
57.38%
45.91%
42.15%
D&A cho EBITDA
2,347
2,347
2,219
2,071
2,009
1,842
EBIT
4,409
4,410
3,340
4,188
3,026
2,638
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
36.89%
36.9%
31.8%
38.39%
27.59%
24.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.64%
23.64%
21.43%
22.81%
16.71%
24.65%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$56.1
Giá mở cửa
$55.22
Phạm vi ngày
$55.22 - $56.1
Phạm vi 52 tuần
$42.03 - $57.73
Khối lượng
2
Khối lượng trung bình
320
Tỷ suất cổ tức
--
Tài sản ròng
$0
NAV
--
Tỷ lệ chi phí
--
Cổ phiếu đang lưu hành
889.2K
VMAX là gì?
VMAX was created on 2023-12-06 by Hartford. The fund's investment portfolio concentrates primarily on large cap equity. The ETF currently has 50.42m in AUM and 137 holdings. VMAX tracks a multifactor index of US large-cap stocks with favorable value characteristics and comparatively lower market valuations. The index is designed to alleviate the concentration risk inherent in cap-weighted indices.